Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 3 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 8/4/1940 đến 6/5/1940 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1940

9/4/1940Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/4/1940Đại CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/1940Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/4/1940Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/1940Đại CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/4/1940CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/1940CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/4/1940Thứ Haimùng 1Tân TỵTrừNguyHung
9/4/1940Thứ Bamùng 2Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
10/4/1940Thứ Tưmùng 3Quý MùiBìnhBíchHung
11/4/1940Thứ Nămmùng 4Giáp ThânĐịnhKhuêHung
12/4/1940Thứ Sáumùng 5Ất DậuChấpLâuHung
13/4/1940Thứ Bảymùng 6Bính TuấtPháVịHung
14/4/1940Chủ Nhậtmùng 7Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
15/4/1940Thứ Haimùng 8Mậu TýThànhTấtCát
16/4/1940Thứ Bamùng 9Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
17/4/1940Thứ Tưmùng 10Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
18/4/1940Thứ Năm11Tân MãoBếTỉnhHung
19/4/1940Thứ Sáu12Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
20/4/1940Thứ Bảy13Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
21/4/1940Chủ Nhật14Giáp NgọMãnTinhBình Hòa
22/4/1940Thứ Hai15Ất MùiBìnhTrươngHung
23/4/1940Thứ Ba16Bính ThânĐịnhDựcBình Hòa
24/4/1940Thứ Tư17Đinh DậuChấpChẩnHung
25/4/1940Thứ Năm18Mậu TuấtPháGiácĐại Hung
26/4/1940Thứ Sáu19Kỷ HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
27/4/1940Thứ Bảy20Canh TýThànhĐêBình Hòa
28/4/1940Chủ Nhật21Tân SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
29/4/1940Thứ Hai22Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
30/4/1940Thứ Ba23Quý MãoBếHung
1/5/1940Thứ Tư24Giáp ThìnKiếnĐại Cát
2/5/1940Thứ Năm25Ất TỵTrừĐẩuCát
3/5/1940Thứ Sáu26Bính NgọMãnNgưuBình Hòa
4/5/1940Thứ Bảy27Đinh MùiBìnhNữĐại Hung
5/5/1940Chủ Nhật28Mậu ThânĐịnhBình Hòa
6/5/1940Thứ Hai29Kỷ DậuChấpNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.