Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 4 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 7/5/1940 đến 5/6/1940 dương lịch. Trong 30 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1940

28/5/1940Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/1940Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1940Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/1940Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1940Đại CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/1940Đại CátThứ Tư · 30 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/5/1940CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/5/1940CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/5/1940Thứ Bamùng 1Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1940Thứ Tưmùng 2Tân HợiPháBíchCát
9/5/1940Thứ Nămmùng 3Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
10/5/1940Thứ Sáumùng 4Quý SửuThànhLâuĐại Cát
11/5/1940Thứ Bảymùng 5Giáp DầnThuVịCát
12/5/1940Chủ Nhậtmùng 6Ất MãoKhaiMãoCát
13/5/1940Thứ Haimùng 7Bính ThìnBếTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/5/1940Thứ Bamùng 8Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
15/5/1940Thứ Tưmùng 9Mậu NgọTrừSâmCát
16/5/1940Thứ Nămmùng 10Kỷ MùiMãnTỉnhĐại Cát
17/5/1940Thứ Sáu11Canh ThânBìnhQuỷBình Hòa
18/5/1940Thứ Bảy12Tân DậuĐịnhLiễuCát
19/5/1940Chủ Nhật13Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1940Thứ Hai14Quý HợiPháTrươngHung
21/5/1940Thứ Ba15Giáp TýNguyDựcĐại Hung
22/5/1940Thứ Tư16Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
23/5/1940Thứ Năm17Bính DầnThuGiácCát
24/5/1940Thứ Sáu18Đinh MãoKhaiCangCát
25/5/1940Thứ Bảy19Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
26/5/1940Chủ Nhật20Kỷ TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
27/5/1940Thứ Hai21Canh NgọTrừTâmĐại Cát
28/5/1940Thứ Ba22Tân MùiMãnĐại Cát
29/5/1940Thứ Tư23Nhâm ThânBìnhHung
30/5/1940Thứ Năm24Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
31/5/1940Thứ Sáu25Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1940Thứ Bảy26Ất HợiPháNữĐại Hung
2/6/1940Chủ Nhật27Bính TýNguyĐại Hung
3/6/1940Thứ Hai28Đinh SửuThànhNguyCát
4/6/1940Thứ Ba29Mậu DầnThuThấtCát
5/6/1940Thứ Tư30Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.