Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 2 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 9/3/1940 đến 7/4/1940 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1940

22/3/1940Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/1940Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/3/1940Đại CátThứ Hai · 17 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/3/1940Đại CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1940Đại CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/1940Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/1940CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/3/1940CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/3/1940Thứ Bảymùng 1Tân HợiThànhNữCát
10/3/1940Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TýThuCát
11/3/1940Thứ Haimùng 3Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
12/3/1940Thứ Bamùng 4Giáp DầnBếThấtCát
13/3/1940Thứ Tưmùng 5Ất MãoKiếnBíchĐại Cát
14/3/1940Thứ Nămmùng 6Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
15/3/1940Thứ Sáumùng 7Đinh TỵMãnLâuCát
16/3/1940Thứ Bảymùng 8Mậu NgọBìnhVịBình Hòa
17/3/1940Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
18/3/1940Thứ Haimùng 10Canh ThânChấpTấtĐại Hung
19/3/1940Thứ Ba11Tân DậuPháChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/3/1940Thứ Tư12Nhâm TuấtNguySâmHung
21/3/1940Thứ Năm13Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
22/3/1940Thứ Sáu14Giáp TýThuQuỷĐại Cát
23/3/1940Thứ Bảy15Ất SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/1940Chủ Nhật16Bính DầnBếTinhĐại Hung
25/3/1940Thứ Hai17Đinh MãoKiếnTrươngĐại Cát
26/3/1940Thứ Ba18Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
27/3/1940Thứ Tư19Kỷ TỵMãnChẩnCát
28/3/1940Thứ Năm20Canh NgọBìnhGiácBình Hòa
29/3/1940Thứ Sáu21Tân MùiĐịnhCangBình Hòa
30/3/1940Thứ Bảy22Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
31/3/1940Chủ Nhật23Quý DậuPháPhòngHung
1/4/1940Thứ Hai24Giáp TuấtNguyTâmBình Hòa
2/4/1940Thứ Ba25Ất HợiThànhĐại Cát
3/4/1940Thứ Tư26Bính TýThuĐại Cát
4/4/1940Thứ Năm27Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
5/4/1940Thứ Sáu28Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
6/4/1940Thứ Bảy29Kỷ MãoBếNữĐại Hung
7/4/1940Chủ Nhật30Canh ThìnKiếnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.