Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1911

Tháng 3 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 30/3/1911 đến 28/4/1911 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1911

12/4/1911Đại CátThứ Tư · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/4/1911Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/4/1911Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/4/1911Đại CátThứ Tư · 28 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/4/1911CátThứ Ba · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/4/1911CátThứ Sáu · 16 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/1911CátThứ Ba · 20 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/1911CátThứ Hai · 26 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/3/1911Thứ Nămmùng 1Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
31/3/1911Thứ Sáumùng 2Canh TýThuQuỷCát
1/4/1911Thứ Bảymùng 3Tân SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/4/1911Chủ Nhậtmùng 4Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
3/4/1911Thứ Haimùng 5Quý MãoKiếnTrươngĐại Cát
4/4/1911Thứ Bamùng 6Giáp ThìnTrừDựcCát
5/4/1911Thứ Tưmùng 7Ất TỵMãnChẩnCát
6/4/1911Thứ Nămmùng 8Bính NgọBìnhGiácBình Hòa
7/4/1911Thứ Sáumùng 9Đinh MùiBìnhCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/4/1911Thứ Bảymùng 10Mậu ThânĐịnhĐêHung
9/4/1911Chủ Nhật11Kỷ DậuChấpPhòngHung
10/4/1911Thứ Hai12Canh TuấtPháTâmĐại Hung
11/4/1911Thứ Ba13Tân HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử
12/4/1911Thứ Tư14Nhâm TýThànhCơĐại Cát
13/4/1911Thứ Năm15Quý SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/4/1911Thứ Sáu16Giáp DầnKhaiNgưuCát
15/4/1911Thứ Bảy17Ất MãoBếNữĐại Hung
16/4/1911Chủ Nhật18Bính ThìnKiếnHưCát
17/4/1911Thứ Hai19Đinh TỵTrừNguyHung
18/4/1911Thứ Ba20Mậu NgọMãnThấtCát
19/4/1911Thứ Tư21Kỷ MùiBìnhBíchHung
20/4/1911Thứ Năm22Canh ThânĐịnhKhuêHung
21/4/1911Thứ Sáu23Tân DậuChấpLâuHung
22/4/1911Thứ Bảy24Nhâm TuấtPháVịĐại Cát
23/4/1911Chủ Nhật25Quý HợiNguyMãoĐại Hung — Thụ Tử
24/4/1911Thứ Hai26Giáp TýThànhTấtCát
25/4/1911Thứ Ba27Ất SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/4/1911Thứ Tư28Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
27/4/1911Thứ Năm29Đinh MãoBếTỉnhHung
28/4/1911Thứ Sáu30Mậu ThìnKiếnQuỷCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.