Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1911

Tháng 4 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 29/4/1911 đến 27/5/1911 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1911

2/5/1911Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/1911Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/1911Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/1911Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1911Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1911Đại CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/1911Đại CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/1911CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/4/1911Thứ Bảymùng 1Kỷ TỵTrừLiễuĐại Hung — Thụ Tử
30/4/1911Chủ Nhậtmùng 2Canh NgọMãnTinhBình Hòa
1/5/1911Thứ Haimùng 3Tân MùiBìnhTrươngHung
2/5/1911Thứ Bamùng 4Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
3/5/1911Thứ Tưmùng 5Quý DậuChấpChẩnHung
4/5/1911Thứ Nămmùng 6Giáp TuấtPháGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/5/1911Thứ Sáumùng 7Ất HợiNguyCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/5/1911Thứ Bảymùng 8Bính TýThànhĐêBình Hòa
7/5/1911Chủ Nhậtmùng 9Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
8/5/1911Thứ Haimùng 10Mậu DầnThuTâmBình Hòa
9/5/1911Thứ Ba11Kỷ MãoKhaiVĩĐại Cát
10/5/1911Thứ Tư12Canh ThìnBếCơCát
11/5/1911Thứ Năm13Tân TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
12/5/1911Thứ Sáu14Nhâm NgọTrừNgưuBình Hòa
13/5/1911Thứ Bảy15Quý MùiMãnNữCát
14/5/1911Chủ Nhật16Giáp ThânBìnhHưĐại Hung
15/5/1911Thứ Hai17Ất DậuĐịnhNguyĐại Hung
16/5/1911Thứ Ba18Bính TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/5/1911Thứ Tư19Đinh HợiPháBíchHung
18/5/1911Thứ Năm20Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
19/5/1911Thứ Sáu21Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
20/5/1911Thứ Bảy22Canh DầnThuVịĐại Cát
21/5/1911Chủ Nhật23Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
22/5/1911Thứ Hai24Nhâm ThìnBếTấtHung
23/5/1911Thứ Ba25Quý TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
24/5/1911Thứ Tư26Giáp NgọTrừSâmCát
25/5/1911Thứ Năm27Ất MùiMãnTỉnhĐại Cát
26/5/1911Thứ Sáu28Bính ThânBìnhQuỷĐại Hung
27/5/1911Thứ Bảy29Đinh DậuĐịnhLiễuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.