Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 2 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 23/2/2153 đến 24/3/2153 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2153

25/2/2153Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/2153Đại CátThứ Hai · 18 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/3/2153Đại CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2153Đại CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/2153Đại CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2153Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/2/2153CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/2/2153CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/2/2153Thứ Sáumùng 1Giáp TuấtThànhNgưuCát
24/2/2153Thứ Bảymùng 2Ất HợiThuNữBình Hòa
25/2/2153Chủ Nhậtmùng 3Bính TýKhaiHưĐại Cát
26/2/2153Thứ Haimùng 4Đinh SửuBếNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/2/2153Thứ Bamùng 5Mậu DầnKiếnThấtCát
28/2/2153Thứ Tưmùng 6Kỷ MãoTrừBíchCát
1/3/2153Thứ Nămmùng 7Canh ThìnMãnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
2/3/2153Thứ Sáumùng 8Tân TỵBìnhLâuBình Hòa
3/3/2153Thứ Bảymùng 9Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
4/3/2153Chủ Nhậtmùng 10Quý MùiChấpMãoĐại Hung
5/3/2153Thứ Hai11Giáp ThânPháTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/3/2153Thứ Ba12Ất DậuPháChủyĐại Hung
7/3/2153Thứ Tư13Bính TuấtNguySâmHung
8/3/2153Thứ Năm14Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
9/3/2153Thứ Sáu15Mậu TýThuQuỷCát
10/3/2153Thứ Bảy16Kỷ SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/3/2153Chủ Nhật17Canh DầnBếTinhĐại Hung
12/3/2153Thứ Hai18Tân MãoKiếnTrươngĐại Cát
13/3/2153Thứ Ba19Nhâm ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
14/3/2153Thứ Tư20Quý TỵMãnChẩnCát
15/3/2153Thứ Năm21Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
16/3/2153Thứ Sáu22Ất MùiĐịnhCangBình Hòa
17/3/2153Thứ Bảy23Bính ThânChấpĐêĐại Hung
18/3/2153Chủ Nhật24Đinh DậuPháPhòngHung
19/3/2153Thứ Hai25Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung
20/3/2153Thứ Ba26Kỷ HợiThànhVĩĐại Cát
21/3/2153Thứ Tư27Canh TýThuCơĐại Cát
22/3/2153Thứ Năm28Tân SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/3/2153Thứ Sáu29Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
24/3/2153Thứ Bảy30Quý MãoKiếnNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.