Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 1 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 24/1/2153 đến 22/2/2153 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2153

15/2/2153Đại CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2153Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/2153CátThứ Bảy · 11 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/2/2153CátThứ Sáu · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cang · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/2153CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2153CátThứ Ba · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2153CátThứ Hai · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2153CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/2153Thứ Tưmùng 1Giáp ThìnBìnhCơHung
25/1/2153Thứ Nămmùng 2Ất TỵĐịnhĐẩuCát
26/1/2153Thứ Sáumùng 3Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
27/1/2153Thứ Bảymùng 4Đinh MùiPháNữĐại Hung
28/1/2153Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThânNguyHưHung
29/1/2153Thứ Haimùng 6Kỷ DậuThànhNguyBình Hòa
30/1/2153Thứ Bamùng 7Canh TuấtThuThấtĐại Hung — Thụ Tử
31/1/2153Thứ Tưmùng 8Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
1/2/2153Thứ Nămmùng 9Nhâm TýBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/2/2153Thứ Sáumùng 10Quý SửuKiếnLâuCát
3/2/2153Thứ Bảy11Giáp DầnTrừVịCát
4/2/2153Chủ Nhật12Ất MãoTrừMãoHung
5/2/2153Thứ Hai13Bính ThìnMãnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/2/2153Thứ Ba14Đinh TỵBìnhChủyCát
7/2/2153Thứ Tư15Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
8/2/2153Thứ Năm16Kỷ MùiChấpTỉnhHung
9/2/2153Thứ Sáu17Canh ThânPháQuỷĐại Hung
10/2/2153Thứ Bảy18Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
11/2/2153Chủ Nhật19Nhâm TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
12/2/2153Thứ Hai20Quý HợiThuTrươngCát
13/2/2153Thứ Ba21Giáp TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/2/2153Thứ Tư22Ất SửuBếChẩnHung
15/2/2153Thứ Năm23Bính DầnKiếnGiácĐại Cát
16/2/2153Thứ Sáu24Đinh MãoTrừCangCát
17/2/2153Thứ Bảy25Mậu ThìnMãnĐêBình Hòa
18/2/2153Chủ Nhật26Kỷ TỵBìnhPhòngBình Hòa
19/2/2153Thứ Hai27Canh NgọĐịnhTâmHung
20/2/2153Thứ Ba28Tân MùiChấpVĩHung
21/2/2153Thứ Tư29Nhâm ThânPháCơHung
22/2/2153Thứ Năm30Quý DậuNguyĐẩuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.