Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 3 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 25/3/2153 đến 23/4/2153 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2153

22/4/2153Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2153Đại CátThứ Năm · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/4/2153Đại CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/3/2153CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/4/2153CátThứ Hai · 23 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/2153CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/2153CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/4/2153CátThứ Sáu · 13 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/3/2153Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThìnTrừHưCát
26/3/2153Thứ Haimùng 2Ất TỵMãnNguyHung
27/3/2153Thứ Bamùng 3Bính NgọBìnhThấtBình Hòa
28/3/2153Thứ Tưmùng 4Đinh MùiĐịnhBíchCát
29/3/2153Thứ Nămmùng 5Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
30/3/2153Thứ Sáumùng 6Kỷ DậuPháLâuHung
31/3/2153Thứ Bảymùng 7Canh TuấtNguyVịHung
1/4/2153Chủ Nhậtmùng 8Tân HợiThànhMãoĐại Hung — Thụ Tử
2/4/2153Thứ Haimùng 9Nhâm TýThuTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/4/2153Thứ Bamùng 10Quý SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/4/2153Thứ Tư11Giáp DầnBếSâmCát
5/4/2153Thứ Năm12Ất MãoBếTỉnhHung
6/4/2153Thứ Sáu13Bính ThìnKiếnQuỷCát
7/4/2153Thứ Bảy14Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
8/4/2153Chủ Nhật15Mậu NgọMãnTinhBình Hòa
9/4/2153Thứ Hai16Kỷ MùiBìnhTrươngHung
10/4/2153Thứ Ba17Canh ThânĐịnhDựcBình Hòa
11/4/2153Thứ Tư18Tân DậuChấpChẩnHung
12/4/2153Thứ Năm19Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
13/4/2153Thứ Sáu20Quý HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
14/4/2153Thứ Bảy21Giáp TýThànhĐêBình Hòa
15/4/2153Chủ Nhật22Ất SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/4/2153Thứ Hai23Bính DầnKhaiTâmCát
17/4/2153Thứ Ba24Đinh MãoBếVĩHung
18/4/2153Thứ Tư25Mậu ThìnKiếnCơĐại Cát
19/4/2153Thứ Năm26Kỷ TỵTrừĐẩuCát
20/4/2153Thứ Sáu27Canh NgọMãnNgưuBình Hòa
21/4/2153Thứ Bảy28Tân MùiBìnhNữĐại Hung
22/4/2153Chủ Nhật29Nhâm ThânĐịnhHưĐại Cát
23/4/2153Thứ Hai30Quý DậuChấpNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.