Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 2 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 20/3/2148 đến 17/4/2148 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2148

6/4/2148Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/3/2148Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/4/2148Đại CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2148CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/3/2148CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/2148CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/2148CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/2148CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/2148Thứ Tưmùng 1Quý DậuPháChẩnHung
21/3/2148Thứ Nămmùng 2Giáp TuấtNguyGiácCát
22/3/2148Thứ Sáumùng 3Ất HợiThànhCangCát
23/3/2148Thứ Bảymùng 4Bính TýThuĐêBình Hòa
24/3/2148Chủ Nhậtmùng 5Đinh SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/3/2148Thứ Haimùng 6Mậu DầnBếTâmĐại Hung
26/3/2148Thứ Bamùng 7Kỷ MãoKiếnVĩĐại Cát
27/3/2148Thứ Tưmùng 8Canh ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
28/3/2148Thứ Nămmùng 9Tân TỵMãnĐẩuCát
29/3/2148Thứ Sáumùng 10Nhâm NgọBìnhNgưuHung
30/3/2148Thứ Bảy11Quý MùiĐịnhNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/3/2148Chủ Nhật12Giáp ThânChấpHưHung
1/4/2148Thứ Hai13Ất DậuPháNguyĐại Hung
2/4/2148Thứ Ba14Bính TuấtNguyThấtHung
3/4/2148Thứ Tư15Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
4/4/2148Thứ Năm16Mậu TýThuKhuêBình Hòa
5/4/2148Thứ Sáu17Kỷ SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/4/2148Thứ Bảy18Canh DầnKhaiVịĐại Cát
7/4/2148Chủ Nhật19Tân MãoBếMãoĐại Hung
8/4/2148Thứ Hai20Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Hung — Thụ Tử
9/4/2148Thứ Ba21Quý TỵTrừChủyBình Hòa
10/4/2148Thứ Tư22Giáp NgọMãnSâmCát
11/4/2148Thứ Năm23Ất MùiBìnhTỉnhHung
12/4/2148Thứ Sáu24Bính ThânĐịnhQuỷBình Hòa
13/4/2148Thứ Bảy25Đinh DậuChấpLiễuĐại Hung
14/4/2148Chủ Nhật26Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
15/4/2148Thứ Hai27Kỷ HợiNguyTrươngBình Hòa
16/4/2148Thứ Ba28Canh TýThànhDựcCát
17/4/2148Thứ Tư29Tân SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.