Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 3 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 18/4/2148 đến 17/5/2148 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2148

18/4/2148Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/2148Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/2148Đại CátThứ Năm · 29 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/2148Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2148Đại CátThứ Ba · 13 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2148Đại CátThứ Hai · 26 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/5/2148CátThứ Bảy · 17 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2148CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/4/2148Thứ Nămmùng 1Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
19/4/2148Thứ Sáumùng 2Quý MãoBếCangĐại Hung
20/4/2148Thứ Bảymùng 3Giáp ThìnKiếnĐêBình Hòa
21/4/2148Chủ Nhậtmùng 4Ất TỵTrừPhòngCát
22/4/2148Thứ Haimùng 5Bính NgọMãnTâmBình Hòa
23/4/2148Thứ Bamùng 6Đinh MùiBìnhVĩHung
24/4/2148Thứ Tưmùng 7Mậu ThânĐịnhCơCát
25/4/2148Thứ Nămmùng 8Kỷ DậuChấpĐẩuHung
26/4/2148Thứ Sáumùng 9Canh TuấtPháNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/4/2148Thứ Bảymùng 10Tân HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
28/4/2148Chủ Nhật11Nhâm TýThànhHưĐại Cát
29/4/2148Thứ Hai12Quý SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/4/2148Thứ Ba13Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
1/5/2148Thứ Tư14Ất MãoBếBíchHung
2/5/2148Thứ Năm15Bính ThìnKiếnKhuêBình Hòa
3/5/2148Thứ Sáu16Đinh TỵTrừLâuCát
4/5/2148Thứ Bảy17Mậu NgọMãnVịCát
5/5/2148Chủ Nhật18Kỷ MùiBìnhMãoĐại Hung
6/5/2148Thứ Hai19Canh ThânBìnhTấtCát
7/5/2148Thứ Ba20Tân DậuĐịnhChủyCát
8/5/2148Thứ Tư21Nhâm TuấtChấpSâmHung
9/5/2148Thứ Năm22Quý HợiPháTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
10/5/2148Thứ Sáu23Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
11/5/2148Thứ Bảy24Ất SửuThànhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/5/2148Chủ Nhật25Bính DầnThuTinhBình Hòa
13/5/2148Thứ Hai26Đinh MãoKhaiTrươngĐại Cát
14/5/2148Thứ Ba27Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
15/5/2148Thứ Tư28Kỷ TỵKiếnChẩnCát
16/5/2148Thứ Năm29Canh NgọTrừGiácĐại Cát
17/5/2148Thứ Sáu30Tân MùiMãnCangĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.