Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Nhuận Âm Lịch Năm 2148

Tháng 1 nhuận âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 20/2/2148 đến 19/3/2148 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 nhuận âm lịch 2148

14/3/2148Đại CátThứ Năm · 24 tháng 1 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/2/2148Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/2/2148CátThứ Ba · mùng 1 tháng 1 nhuận âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/2/2148CátThứ Ba · mùng 8 tháng 1 nhuận âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2148CátThứ Tư · 16 tháng 1 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2148CátThứ Hai · 28 tháng 1 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2148CátChủ Nhật · 20 tháng 1 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2148CátThứ Ba · 22 tháng 1 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 nhuận âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/2148Thứ Bamùng 1Giáp ThìnMãnDựcCát
21/2/2148Thứ Tưmùng 2Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
22/2/2148Thứ Nămmùng 3Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
23/2/2148Thứ Sáumùng 4Đinh MùiChấpCangBình Hòa
24/2/2148Thứ Bảymùng 5Mậu ThânPháĐêĐại Hung
25/2/2148Chủ Nhậtmùng 6Kỷ DậuNguyPhòngHung
26/2/2148Thứ Haimùng 7Canh TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
27/2/2148Thứ Bamùng 8Tân HợiThuVĩCát
28/2/2148Thứ Tưmùng 9Nhâm TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/2/2148Thứ Nămmùng 10Quý SửuBếĐẩuHung
1/3/2148Thứ Sáu11Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
2/3/2148Thứ Bảy12Ất MãoTrừNữHung
3/3/2148Chủ Nhật13Bính ThìnMãnHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/3/2148Thứ Hai14Đinh TỵBìnhNguyBình Hòa
5/3/2148Thứ Ba15Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
6/3/2148Thứ Tư16Kỷ MùiĐịnhBíchCát
7/3/2148Thứ Năm17Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
8/3/2148Thứ Sáu18Tân DậuPháLâuHung
9/3/2148Thứ Bảy19Nhâm TuấtNguyVịĐại Hung — Thụ Tử
10/3/2148Chủ Nhật20Quý HợiThànhMãoCát
11/3/2148Thứ Hai21Giáp TýThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/3/2148Thứ Ba22Ất SửuKhaiChủyCát
13/3/2148Thứ Tư23Bính DầnBếSâmHung
14/3/2148Thứ Năm24Đinh MãoKiếnTỉnhĐại Cát
15/3/2148Thứ Sáu25Mậu ThìnTrừQuỷHung
16/3/2148Thứ Bảy26Kỷ TỵMãnLiễuBình Hòa
17/3/2148Chủ Nhật27Canh NgọBìnhTinhHung
18/3/2148Thứ Hai28Tân MùiĐịnhTrươngCát
19/3/2148Thứ Ba29Nhâm ThânChấpDựcĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.