Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 2 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 7/3/2133 đến 4/4/2133 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2133

30/3/2133Đại CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/2133Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/4/2133Đại CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/3/2133Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2133CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2133CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/3/2133CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2133CátChủ Nhật · 23 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/3/2133Thứ Bảymùng 1Tân SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
8/3/2133Chủ Nhậtmùng 2Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
9/3/2133Thứ Haimùng 3Quý MãoKiếnTrươngĐại Cát
10/3/2133Thứ Bamùng 4Giáp ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
11/3/2133Thứ Tưmùng 5Ất TỵMãnChẩnCát
12/3/2133Thứ Nămmùng 6Bính NgọBìnhGiácBình Hòa
13/3/2133Thứ Sáumùng 7Đinh MùiĐịnhCangBình Hòa
14/3/2133Thứ Bảymùng 8Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
15/3/2133Chủ Nhậtmùng 9Kỷ DậuPháPhòngHung
16/3/2133Thứ Haimùng 10Canh TuấtNguyTâmĐại Hung
17/3/2133Thứ Ba11Tân HợiThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/3/2133Thứ Tư12Nhâm TýThuĐại Cát
19/3/2133Thứ Năm13Quý SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
20/3/2133Thứ Sáu14Giáp DầnBếNgưuBình Hòa
21/3/2133Thứ Bảy15Ất MãoKiếnNữCát
22/3/2133Chủ Nhật16Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
23/3/2133Thứ Hai17Đinh TỵMãnNguyHung
24/3/2133Thứ Ba18Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa
25/3/2133Thứ Tư19Kỷ MùiĐịnhBíchCát
26/3/2133Thứ Năm20Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
27/3/2133Thứ Sáu21Tân DậuPháLâuHung
28/3/2133Thứ Bảy22Nhâm TuấtNguyVịHung
29/3/2133Chủ Nhật23Quý HợiThànhMãoCát
30/3/2133Thứ Hai24Giáp TýThuTấtĐại Cát
31/3/2133Thứ Ba25Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
1/4/2133Thứ Tư26Bính DầnBếSâmHung
2/4/2133Thứ Năm27Đinh MãoKiếnTỉnhĐại Cát
3/4/2133Thứ Sáu28Mậu ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
4/4/2133Thứ Bảy29Kỷ TỵMãnLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.