Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 1 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 5/2/2133 đến 6/3/2133 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2133

21/2/2133Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/2133CátThứ Ba · 20 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/2/2133CátThứ Hai · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2133CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2133CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/2133CátThứ Năm · 29 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2133CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/2133Thứ Nămmùng 1Tân MùiChấpTỉnhHung
6/2/2133Thứ Sáumùng 2Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
7/2/2133Thứ Bảymùng 3Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
8/2/2133Chủ Nhậtmùng 4Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
9/2/2133Thứ Haimùng 5Ất HợiThuTrươngCát
10/2/2133Thứ Bamùng 6Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/2/2133Thứ Tưmùng 7Đinh SửuBếChẩnCát
12/2/2133Thứ Nămmùng 8Mậu DầnKiếnGiácCát
13/2/2133Thứ Sáumùng 9Kỷ MãoTrừCangHung
14/2/2133Thứ Bảymùng 10Canh ThìnMãnĐêBình Hòa
15/2/2133Chủ Nhật11Tân TỵBìnhPhòngBình Hòa
16/2/2133Thứ Hai12Nhâm NgọĐịnhTâmHung
17/2/2133Thứ Ba13Quý MùiChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/2/2133Thứ Tư14Giáp ThânPháHung
19/2/2133Thứ Năm15Ất DậuNguyĐẩuHung
20/2/2133Thứ Sáu16Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
21/2/2133Thứ Bảy17Đinh HợiThuNữĐại Cát
22/2/2133Chủ Nhật18Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
23/2/2133Thứ Hai19Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
24/2/2133Thứ Ba20Canh DầnKiếnThấtCát
25/2/2133Thứ Tư21Tân MãoTrừBíchCát
26/2/2133Thứ Năm22Nhâm ThìnMãnKhuêBình Hòa
27/2/2133Thứ Sáu23Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
28/2/2133Thứ Bảy24Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
1/3/2133Chủ Nhật25Ất MùiChấpMãoĐại Hung
2/3/2133Thứ Hai26Bính ThânPháTấtBình Hòa
3/3/2133Thứ Ba27Đinh DậuNguyChủyBình Hòa
4/3/2133Thứ Tư28Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
5/3/2133Thứ Năm29Kỷ HợiThuTỉnhCát
6/3/2133Thứ Sáu30Canh TýThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.