Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 3 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 5/4/2133 đến 4/5/2133 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2133

27/4/2133Đại CátThứ Hai · 23 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/4/2133Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2133Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2133Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/4/2133Đại CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/4/2133CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/2133CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/4/2133Chủ Nhậtmùng 1Canh NgọMãnTinhBình Hòa
6/4/2133Thứ Haimùng 2Tân MùiBìnhTrươngHung
7/4/2133Thứ Bamùng 3Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
8/4/2133Thứ Tưmùng 4Quý DậuChấpChẩnHung
9/4/2133Thứ Nămmùng 5Giáp TuấtPháGiácĐại Hung
10/4/2133Thứ Sáumùng 6Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
11/4/2133Thứ Bảymùng 7Bính TýThànhĐêBình Hòa
12/4/2133Chủ Nhậtmùng 8Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
13/4/2133Thứ Haimùng 9Mậu DầnKhaiTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/4/2133Thứ Bamùng 10Kỷ MãoBếHung
15/4/2133Thứ Tư11Canh ThìnKiếnĐại Cát
16/4/2133Thứ Năm12Tân TỵTrừĐẩuCát
17/4/2133Thứ Sáu13Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
18/4/2133Thứ Bảy14Quý MùiBìnhNữĐại Hung
19/4/2133Chủ Nhật15Giáp ThânĐịnhBình Hòa
20/4/2133Thứ Hai16Ất DậuChấpNguyĐại Hung
21/4/2133Thứ Ba17Bính TuấtPháThấtHung
22/4/2133Thứ Tư18Đinh HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
23/4/2133Thứ Năm19Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
24/4/2133Thứ Sáu20Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
25/4/2133Thứ Bảy21Canh DầnKhaiVịĐại Cát
26/4/2133Chủ Nhật22Tân MãoBếMãoĐại Hung
27/4/2133Thứ Hai23Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
28/4/2133Thứ Ba24Quý TỵTrừChủyBình Hòa
29/4/2133Thứ Tư25Giáp NgọMãnSâmCát
30/4/2133Thứ Năm26Ất MùiBìnhTỉnhHung
1/5/2133Thứ Sáu27Bính ThânĐịnhQuỷBình Hòa
2/5/2133Thứ Bảy28Đinh DậuChấpLiễuĐại Hung
3/5/2133Chủ Nhật29Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
4/5/2133Thứ Hai30Kỷ HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.