Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 2 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 6/3/2095 đến 3/4/2095 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2095

19/3/2095Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/2095Đại CátThứ Hai · 23 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/3/2095Đại CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2095CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2095CátThứ Ba · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2095CátThứ Sáu · 13 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2095CátThứ Tư · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2095CátThứ Tư · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/3/2095Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵMãnPhòngCát
7/3/2095Thứ Haimùng 2Nhâm NgọBìnhTâmHung
8/3/2095Thứ Bamùng 3Quý MùiĐịnhCát
9/3/2095Thứ Tưmùng 4Giáp ThânChấpCát
10/3/2095Thứ Nămmùng 5Ất DậuPháĐẩuHung
11/3/2095Thứ Sáumùng 6Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
12/3/2095Thứ Bảymùng 7Đinh HợiThànhNữCát
13/3/2095Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýThuCát
14/3/2095Thứ Haimùng 9Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/3/2095Thứ Bamùng 10Canh DầnBếThấtHung
16/3/2095Thứ Tư11Tân MãoKiếnBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/3/2095Thứ Năm12Nhâm ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
18/3/2095Thứ Sáu13Quý TỵMãnLâuCát
19/3/2095Thứ Bảy14Giáp NgọBìnhVịĐại Cát
20/3/2095Chủ Nhật15Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
21/3/2095Thứ Hai16Bính ThânChấpTấtĐại Hung
22/3/2095Thứ Ba17Đinh DậuPháChủyĐại Hung
23/3/2095Thứ Tư18Mậu TuấtNguySâmHung
24/3/2095Thứ Năm19Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
25/3/2095Thứ Sáu20Canh TýThuQuỷCát
26/3/2095Thứ Bảy21Tân SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
27/3/2095Chủ Nhật22Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
28/3/2095Thứ Hai23Quý MãoKiếnTrươngĐại Cát
29/3/2095Thứ Ba24Giáp ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
30/3/2095Thứ Tư25Ất TỵMãnChẩnCát
31/3/2095Thứ Năm26Bính NgọBìnhGiácBình Hòa
1/4/2095Thứ Sáu27Đinh MùiĐịnhCangBình Hòa
2/4/2095Thứ Bảy28Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
3/4/2095Chủ Nhật29Kỷ DậuPháPhòngHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.