Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 3 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 4/4/2095 đến 3/5/2095 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2095

6/4/2095Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/4/2095Đại CátThứ Ba · 23 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/2095Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/4/2095Đại CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/2095CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/2095CátThứ Hai · 15 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/2095CátThứ Hai · 29 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/2095CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/4/2095Thứ Haimùng 1Canh TuấtNguyTâmĐại Hung
5/4/2095Thứ Bamùng 2Tân HợiNguyĐại HungThụ Tử
6/4/2095Thứ Tưmùng 3Nhâm TýThànhĐại Cát
7/4/2095Thứ Nămmùng 4Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/2095Thứ Sáumùng 5Giáp DầnKhaiNgưuCát
9/4/2095Thứ Bảymùng 6Ất MãoBếNữĐại Hung
10/4/2095Chủ Nhậtmùng 7Bính ThìnKiếnCát
11/4/2095Thứ Haimùng 8Đinh TỵTrừNguyHung
12/4/2095Thứ Bamùng 9Mậu NgọMãnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/4/2095Thứ Tưmùng 10Kỷ MùiBìnhBíchHung
14/4/2095Thứ Năm11Canh ThânĐịnhKhuêHung
15/4/2095Thứ Sáu12Tân DậuChấpLâuHung
16/4/2095Thứ Bảy13Nhâm TuấtPháVịĐại Cát
17/4/2095Chủ Nhật14Quý HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
18/4/2095Thứ Hai15Giáp TýThànhTấtCát
19/4/2095Thứ Ba16Ất SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/4/2095Thứ Tư17Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
21/4/2095Thứ Năm18Đinh MãoBếTỉnhHung
22/4/2095Thứ Sáu19Mậu ThìnKiếnQuỷCát
23/4/2095Thứ Bảy20Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
24/4/2095Chủ Nhật21Canh NgọMãnTinhBình Hòa
25/4/2095Thứ Hai22Tân MùiBìnhTrươngHung
26/4/2095Thứ Ba23Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
27/4/2095Thứ Tư24Quý DậuChấpChẩnHung
28/4/2095Thứ Năm25Giáp TuấtPháGiácĐại Hung
29/4/2095Thứ Sáu26Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
30/4/2095Thứ Bảy27Bính TýThànhĐêBình Hòa
1/5/2095Chủ Nhật28Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
2/5/2095Thứ Hai29Mậu DầnKhaiTâmCát
3/5/2095Thứ Ba30Kỷ MãoBếHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.