Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 1 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 5/2/2095 đến 5/3/2095 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2095

9/2/2095Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/2/2095Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/2095Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2095Đại CátThứ Hai · 17 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/2/2095CátChủ Nhật · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/2/2095CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2095CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/2095CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/2095Thứ Bảymùng 1Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2095Chủ Nhậtmùng 2Quý SửuBếPhòngHung
7/2/2095Thứ Haimùng 3Giáp DầnKiếnTâmBình Hòa
8/2/2095Thứ Bamùng 4Ất MãoTrừCát
9/2/2095Thứ Tưmùng 5Bính ThìnMãnĐại Cát
10/2/2095Thứ Nămmùng 6Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
11/2/2095Thứ Sáumùng 7Mậu NgọĐịnhNgưuHung
12/2/2095Thứ Bảymùng 8Kỷ MùiChấpNữĐại Hung
13/2/2095Chủ Nhậtmùng 9Canh ThânPháĐại Hung
14/2/2095Thứ Haimùng 10Tân DậuNguyNguyĐại Hung
15/2/2095Thứ Ba11Nhâm TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
16/2/2095Thứ Tư12Quý HợiThuBíchCát
17/2/2095Thứ Năm13Giáp TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
18/2/2095Thứ Sáu14Ất SửuBếLâuHung
19/2/2095Thứ Bảy15Bính DầnKiếnVịĐại Cát
20/2/2095Chủ Nhật16Đinh MãoTrừMãoCát
21/2/2095Thứ Hai17Mậu ThìnMãnTấtĐại Cát
22/2/2095Thứ Ba18Kỷ TỵBìnhChủyHung
23/2/2095Thứ Tư19Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
24/2/2095Thứ Năm20Tân MùiChấpTỉnhHung
25/2/2095Thứ Sáu21Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
26/2/2095Thứ Bảy22Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
27/2/2095Chủ Nhật23Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
28/2/2095Thứ Hai24Ất HợiThuTrươngCát
1/3/2095Thứ Ba25Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/3/2095Thứ Tư26Đinh SửuBếChẩnCát
3/3/2095Thứ Năm27Mậu DầnKiếnGiácCát
4/3/2095Thứ Sáu28Kỷ MãoTrừCangHung
5/3/2095Thứ Bảy29Canh ThìnMãnĐêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.