Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 1 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 19/2/2034 đến 19/3/2034 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2034

1/3/2034Đại CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/3/2034Đại CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2034Đại CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2034CátThứ Hai · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2034CátThứ Sáu · 20 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2034CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/2034CátChủ Nhật · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/3/2034CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/2/2034Chủ Nhậtmùng 1Bính NgọĐịnhTinhCát
20/2/2034Thứ Haimùng 2Đinh MùiChấpTrươngCát
21/2/2034Thứ Bamùng 3Mậu ThânPháDựcĐại Hung
22/2/2034Thứ Tưmùng 4Kỷ DậuNguyChẩnHung
23/2/2034Thứ Nămmùng 5Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
24/2/2034Thứ Sáumùng 6Tân HợiThuCangBình Hòa
25/2/2034Thứ Bảymùng 7Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/2/2034Chủ Nhậtmùng 8Quý SửuBếPhòngHung
27/2/2034Thứ Haimùng 9Giáp DầnKiếnTâmBình Hòa
28/2/2034Thứ Bamùng 10Ất MãoTrừCát
1/3/2034Thứ Tư11Bính ThìnMãnĐại Cát
2/3/2034Thứ Năm12Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
3/3/2034Thứ Sáu13Mậu NgọĐịnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/3/2034Thứ Bảy14Kỷ MùiChấpNữĐại Hung
5/3/2034Chủ Nhật15Canh ThânPháĐại Hung
6/3/2034Thứ Hai16Tân DậuPháNguyĐại Hung
7/3/2034Thứ Ba17Nhâm TuấtNguyThấtĐại HungThụ Tử
8/3/2034Thứ Tư18Quý HợiThànhBíchĐại Cát
9/3/2034Thứ Năm19Giáp TýThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/3/2034Thứ Sáu20Ất SửuKhaiLâuCát
11/3/2034Thứ Bảy21Bính DầnBếVịHung
12/3/2034Chủ Nhật22Đinh MãoKiếnMãoCát
13/3/2034Thứ Hai23Mậu ThìnTrừTấtBình Hòa
14/3/2034Thứ Ba24Kỷ TỵMãnChủyBình Hòa
15/3/2034Thứ Tư25Canh NgọBìnhSâmBình Hòa
16/3/2034Thứ Năm26Tân MùiĐịnhTỉnhCát
17/3/2034Thứ Sáu27Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
18/3/2034Thứ Bảy28Quý DậuPháLiễuĐại Hung
19/3/2034Chủ Nhật29Giáp TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.