Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 2 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 10/3/2005 đến 8/4/2005 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2005

16/3/2005Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2005Đại CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/2005CátThứ Sáu · 30 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/3/2005CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2005CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/2005CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2005CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/4/2005CátThứ Sáu · 23 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/3/2005Thứ Nămmùng 1Quý TỵMãnĐẩuCát
11/3/2005Thứ Sáumùng 2Giáp NgọBìnhNgưuCát
12/3/2005Thứ Bảymùng 3Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
13/3/2005Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânChấpĐại Hung
14/3/2005Thứ Haimùng 5Đinh DậuPháNguyĐại Hung
15/3/2005Thứ Bamùng 6Mậu TuấtNguyThấtHung
16/3/2005Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
17/3/2005Thứ Nămmùng 8Canh TýThuKhuêBình Hòa
18/3/2005Thứ Sáumùng 9Tân SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
19/3/2005Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnBếVịHung
20/3/2005Chủ Nhật11Quý MãoKiếnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/3/2005Thứ Hai12Giáp ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
22/3/2005Thứ Ba13Ất TỵMãnChủyBình Hòa
23/3/2005Thứ Tư14Bính NgọBìnhSâmBình Hòa
24/3/2005Thứ Năm15Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
25/3/2005Thứ Sáu16Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
26/3/2005Thứ Bảy17Kỷ DậuPháLiễuĐại Hung
27/3/2005Chủ Nhật18Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
28/3/2005Thứ Hai19Tân HợiThànhTrươngĐại Cát
29/3/2005Thứ Ba20Nhâm TýThuDựcCát
30/3/2005Thứ Tư21Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
31/3/2005Thứ Năm22Giáp DầnBếGiácCát
1/4/2005Thứ Sáu23Ất MãoKiếnCangCát
2/4/2005Thứ Bảy24Bính ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
3/4/2005Chủ Nhật25Đinh TỵMãnPhòngCát
4/4/2005Thứ Hai26Mậu NgọBìnhTâmHung
5/4/2005Thứ Ba27Kỷ MùiBìnhHung
6/4/2005Thứ Tư28Canh ThânĐịnhCát
7/4/2005Thứ Năm29Tân DậuChấpĐẩuHung
8/4/2005Thứ Sáu30Nhâm TuấtPháNgưuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.