Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 3 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 9/4/2005 đến 7/5/2005 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 2005

28/4/2005Đại CátThứ Năm · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2005Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2005Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/2005Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/5/2005Đại CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/2005Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/2005CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2005CátChủ Nhật · 16 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/4/2005Thứ Bảymùng 1Quý HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
10/4/2005Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýThànhCát
11/4/2005Thứ Haimùng 3Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
12/4/2005Thứ Bamùng 4Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
13/4/2005Thứ Tưmùng 5Đinh MãoBếBíchHung
14/4/2005Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnKiếnKhuêBình Hòa
15/4/2005Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵTrừLâuCát
16/4/2005Thứ Bảymùng 8Canh NgọMãnVịCát
17/4/2005Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiBìnhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/4/2005Thứ Haimùng 10Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
19/4/2005Thứ Ba11Quý DậuChấpChủyĐại Hung
20/4/2005Thứ Tư12Giáp TuấtPháSâmĐại Hung
21/4/2005Thứ Năm13Ất HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
22/4/2005Thứ Sáu14Bính TýThànhQuỷCát
23/4/2005Thứ Bảy15Đinh SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
24/4/2005Chủ Nhật16Mậu DầnKhaiTinhCát
25/4/2005Thứ Hai17Kỷ MãoBếTrươngHung
26/4/2005Thứ Ba18Canh ThìnKiếnDựcCát
27/4/2005Thứ Tư19Tân TỵTrừChẩnCát
28/4/2005Thứ Năm20Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
29/4/2005Thứ Sáu21Quý MùiBìnhCangĐại Hung
30/4/2005Thứ Bảy22Giáp ThânĐịnhĐêHung
1/5/2005Chủ Nhật23Ất DậuChấpPhòngHung
2/5/2005Thứ Hai24Bính TuấtPháTâmĐại Hung
3/5/2005Thứ Ba25Đinh HợiNguyĐại HungThụ Tử
4/5/2005Thứ Tư26Mậu TýThànhĐại Cát
5/5/2005Thứ Năm27Kỷ SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
6/5/2005Thứ Sáu28Canh DầnThuNgưuĐại Cát
7/5/2005Thứ Bảy29Tân MãoKhaiNữĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.