Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 1 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 9/2/2005 đến 9/3/2005 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2005

11/2/2005Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/3/2005Đại CátThứ Ba · 28 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/3/2005Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2005CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/3/2005CátChủ Nhật · 26 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/2005CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/2/2005CátThứ Tư · 15 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/2/2005CátThứ Sáu · 17 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/2/2005Thứ Tưmùng 1Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2005Thứ Nămmùng 2Ất SửuBếĐẩuHung
11/2/2005Thứ Sáumùng 3Bính DầnKiếnNgưuĐại Cát
12/2/2005Thứ Bảymùng 4Đinh MãoTrừNữCát
13/2/2005Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThìnMãnCát
14/2/2005Thứ Haimùng 6Kỷ TỵBìnhNguyĐại Hung
15/2/2005Thứ Bamùng 7Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
16/2/2005Thứ Tưmùng 8Tân MùiChấpBíchHung
17/2/2005Thứ Nămmùng 9Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
18/2/2005Thứ Sáumùng 10Quý DậuNguyLâuHung
19/2/2005Thứ Bảy11Giáp TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
20/2/2005Chủ Nhật12Ất HợiThuMãoBình Hòa
21/2/2005Thứ Hai13Bính TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2005Thứ Ba14Đinh SửuBếChủyBình Hòa
23/2/2005Thứ Tư15Mậu DầnKiếnSâmCát
24/2/2005Thứ Năm16Kỷ MãoTrừTỉnhCát
25/2/2005Thứ Sáu17Canh ThìnMãnQuỷCát
26/2/2005Thứ Bảy18Tân TỵBìnhLiễuHung
27/2/2005Chủ Nhật19Nhâm NgọĐịnhTinhHung
28/2/2005Thứ Hai20Quý MùiChấpTrươngHung
1/3/2005Thứ Ba21Giáp ThânPháDựcĐại Hung
2/3/2005Thứ Tư22Ất DậuNguyChẩnHung
3/3/2005Thứ Năm23Bính TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
4/3/2005Thứ Sáu24Đinh HợiThuCangĐại Cát
5/3/2005Thứ Bảy25Mậu TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2005Chủ Nhật26Kỷ SửuKhaiPhòngCát
7/3/2005Thứ Hai27Canh DầnBếTâmĐại Hung
8/3/2005Thứ Ba28Tân MãoKiếnĐại Cát
9/3/2005Thứ Tư29Nhâm ThìnTrừCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.