Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 2 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 24/2/1944 đến 23/3/1944 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1944

1/3/1944Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/1944Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/3/1944Đại CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/2/1944CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/3/1944CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/3/1944CátThứ Bảy · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/3/1944CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/2/1944CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/2/1944Thứ Nămmùng 1Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
25/2/1944Thứ Sáumùng 2Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
26/2/1944Thứ Bảymùng 3Canh ThânPháĐêĐại Hung
27/2/1944Chủ Nhậtmùng 4Tân DậuNguyPhòngHung
28/2/1944Thứ Haimùng 5Nhâm TuấtThànhTâmCát
29/2/1944Thứ Bamùng 6Quý HợiThuCát
1/3/1944Thứ Tưmùng 7Giáp TýKhaiĐại Cát
2/3/1944Thứ Nămmùng 8Ất SửuBếĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
3/3/1944Thứ Sáumùng 9Bính DầnKiếnNgưuĐại Cát
4/3/1944Thứ Bảymùng 10Đinh MãoTrừNữCát
5/3/1944Chủ Nhật11Mậu ThìnMãnĐại HungThụ Tử
6/3/1944Thứ Hai12Kỷ TỵBìnhNguyĐại Hung
7/3/1944Thứ Ba13Canh NgọBìnhThấtBình Hòa
8/3/1944Thứ Tư14Tân MùiĐịnhBíchCát
9/3/1944Thứ Năm15Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
10/3/1944Thứ Sáu16Quý DậuPháLâuHung
11/3/1944Thứ Bảy17Giáp TuấtNguyVịCát
12/3/1944Chủ Nhật18Ất HợiThànhMãoCát
13/3/1944Thứ Hai19Bính TýThuTấtCát
14/3/1944Thứ Ba20Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
15/3/1944Thứ Tư21Mậu DầnBếSâmHung
16/3/1944Thứ Năm22Kỷ MãoKiếnTỉnhĐại Cát
17/3/1944Thứ Sáu23Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
18/3/1944Thứ Bảy24Tân TỵMãnLiễuBình Hòa
19/3/1944Chủ Nhật25Nhâm NgọBìnhTinhHung
20/3/1944Thứ Hai26Quý MùiĐịnhTrươngCát
21/3/1944Thứ Ba27Giáp ThânChấpDựcHung
22/3/1944Thứ Tư28Ất DậuPháChẩnHung
23/3/1944Thứ Năm29Bính TuấtNguyGiácHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.