Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 1 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 25/1/1944 đến 23/2/1944 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1944

27/1/1944Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/2/1944Đại CátThứ Ba · 29 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/2/1944Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/2/1944Đại CátThứ Tư · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1944CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/1944CátThứ Bảy · 12 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/1944CátThứ Ba · 15 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/1944CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/1/1944Thứ Bamùng 1Mậu TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/1/1944Thứ Tưmùng 2Kỷ SửuKiếnChẩnCát
27/1/1944Thứ Nămmùng 3Canh DầnTrừGiácĐại Cát
28/1/1944Thứ Sáumùng 4Tân MãoMãnCangCát
29/1/1944Thứ Bảymùng 5Nhâm ThìnBìnhĐêĐại Hung
30/1/1944Chủ Nhậtmùng 6Quý TỵĐịnhPhòngCát
31/1/1944Thứ Haimùng 7Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
1/2/1944Thứ Bamùng 8Ất MùiPháHung
2/2/1944Thứ Tưmùng 9Bính ThânNguyBình Hòa
3/2/1944Thứ Nămmùng 10Đinh DậuThànhĐẩuCát
4/2/1944Thứ Sáu11Mậu TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
5/2/1944Thứ Bảy12Kỷ HợiKhaiNữCát
6/2/1944Chủ Nhật13Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/2/1944Thứ Hai14Tân SửuBếNguyĐại Hung
8/2/1944Thứ Ba15Nhâm DầnKiếnThấtCát
9/2/1944Thứ Tư16Quý MãoTrừBíchCát
10/2/1944Thứ Năm17Giáp ThìnMãnKhuêBình Hòa
11/2/1944Thứ Sáu18Ất TỵBìnhLâuBình Hòa
12/2/1944Thứ Bảy19Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
13/2/1944Chủ Nhật20Đinh MùiChấpMãoBình Hòa
14/2/1944Thứ Hai21Mậu ThânPháTấtĐại Hung
15/2/1944Thứ Ba22Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
16/2/1944Thứ Tư23Canh TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
17/2/1944Thứ Năm24Tân HợiThuTỉnhCát
18/2/1944Thứ Sáu25Nhâm TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/2/1944Thứ Bảy26Quý SửuBếLiễuĐại Hung
20/2/1944Chủ Nhật27Giáp DầnKiếnTinhBình Hòa
21/2/1944Thứ Hai28Ất MãoTrừTrươngCát
22/2/1944Thứ Ba29Bính ThìnMãnDựcĐại Cát
23/2/1944Thứ Tư30Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.