Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 3 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 24/3/1944 đến 22/4/1944 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1944

8/4/1944Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/1944Đại CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/1944Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/4/1944Đại CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/1944Đại CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/3/1944CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1944CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/1944CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/3/1944Thứ Sáumùng 1Đinh HợiThànhCangĐại HungThụ Tử
25/3/1944Thứ Bảymùng 2Mậu TýThuĐêBình Hòa
26/3/1944Chủ Nhậtmùng 3Kỷ SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
27/3/1944Thứ Haimùng 4Canh DầnBếTâmĐại Hung
28/3/1944Thứ Bamùng 5Tân MãoKiếnĐại Cát
29/3/1944Thứ Tưmùng 6Nhâm ThìnTrừCát
30/3/1944Thứ Nămmùng 7Quý TỵMãnĐẩuCát
31/3/1944Thứ Sáumùng 8Giáp NgọBìnhNgưuCát
1/4/1944Thứ Bảymùng 9Ất MùiĐịnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/4/1944Chủ Nhậtmùng 10Bính ThânChấpĐại Hung
3/4/1944Thứ Hai11Đinh DậuPháNguyĐại Hung
4/4/1944Thứ Ba12Mậu TuấtNguyThấtHung
5/4/1944Thứ Tư13Kỷ HợiThànhBíchĐại HungThụ Tử
6/4/1944Thứ Năm14Canh TýThànhKhuêBình Hòa
7/4/1944Thứ Sáu15Tân SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/1944Thứ Bảy16Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
9/4/1944Chủ Nhật17Quý MãoBếMãoĐại Hung
10/4/1944Thứ Hai18Giáp ThìnKiếnTấtĐại Cát
11/4/1944Thứ Ba19Ất TỵTrừChủyBình Hòa
12/4/1944Thứ Tư20Bính NgọMãnSâmCát
13/4/1944Thứ Năm21Đinh MùiBìnhTỉnhHung
14/4/1944Thứ Sáu22Mậu ThânĐịnhQuỷBình Hòa
15/4/1944Thứ Bảy23Kỷ DậuChấpLiễuĐại Hung
16/4/1944Chủ Nhật24Canh TuấtPháTinhĐại Hung
17/4/1944Thứ Hai25Tân HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
18/4/1944Thứ Ba26Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
19/4/1944Thứ Tư27Quý SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
20/4/1944Thứ Năm28Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
21/4/1944Thứ Sáu29Ất MãoBếCangĐại Hung
22/4/1944Thứ Bảy30Bính ThìnKiếnĐêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.