Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 2 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 15/3/1934 đến 13/4/1934 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1934

11/4/1934Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/1934Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/3/1934Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/4/1934Đại CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/3/1934Đại CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/1934CátThứ Sáu · 30 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/3/1934CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1934CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/3/1934Thứ Nămmùng 1Ất DậuPháĐẩuHung
16/3/1934Thứ Sáumùng 2Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
17/3/1934Thứ Bảymùng 3Đinh HợiThànhNữCát
18/3/1934Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýThuCát
19/3/1934Thứ Haimùng 5Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/3/1934Thứ Bamùng 6Canh DầnBếThấtHung
21/3/1934Thứ Tưmùng 7Tân MãoKiếnBíchĐại Cát
22/3/1934Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
23/3/1934Thứ Sáumùng 9Quý TỵMãnLâuCát
24/3/1934Thứ Bảymùng 10Giáp NgọBìnhVịĐại Cát
25/3/1934Chủ Nhật11Ất MùiĐịnhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/3/1934Thứ Hai12Bính ThânChấpTấtĐại Hung
27/3/1934Thứ Ba13Đinh DậuPháChủyĐại Hung
28/3/1934Thứ Tư14Mậu TuấtNguySâmHung
29/3/1934Thứ Năm15Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
30/3/1934Thứ Sáu16Canh TýThuQuỷCát
31/3/1934Thứ Bảy17Tân SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
1/4/1934Chủ Nhật18Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
2/4/1934Thứ Hai19Quý MãoKiếnTrươngĐại Cát
3/4/1934Thứ Ba20Giáp ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
4/4/1934Thứ Tư21Ất TỵMãnChẩnCát
5/4/1934Thứ Năm22Bính NgọBìnhGiácBình Hòa
6/4/1934Thứ Sáu23Đinh MùiBìnhCangĐại Hung
7/4/1934Thứ Bảy24Mậu ThânĐịnhĐêHung
8/4/1934Chủ Nhật25Kỷ DậuChấpPhòngHung
9/4/1934Thứ Hai26Canh TuấtPháTâmĐại Hung
10/4/1934Thứ Ba27Tân HợiNguyBình Hòa
11/4/1934Thứ Tư28Nhâm TýThànhĐại Cát
12/4/1934Thứ Năm29Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
13/4/1934Thứ Sáu30Giáp DầnKhaiNgưuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.