Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 1 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 14/2/1934 đến 14/3/1934 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1934

14/2/1934Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/2/1934Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/2/1934Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/1934CátChủ Nhật · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/3/1934CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/1934CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/1934CátThứ Hai · 20 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1934CátThứ Sáu · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/2/1934Thứ Tưmùng 1Bính ThìnMãnĐại Cát
15/2/1934Thứ Nămmùng 2Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
16/2/1934Thứ Sáumùng 3Mậu NgọĐịnhNgưuHung
17/2/1934Thứ Bảymùng 4Kỷ MùiChấpNữĐại Hung
18/2/1934Chủ Nhậtmùng 5Canh ThânPháĐại Hung
19/2/1934Thứ Haimùng 6Tân DậuNguyNguyĐại Hung
20/2/1934Thứ Bamùng 7Nhâm TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
21/2/1934Thứ Tưmùng 8Quý HợiThuBíchCát
22/2/1934Thứ Nămmùng 9Giáp TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
23/2/1934Thứ Sáumùng 10Ất SửuBếLâuHung
24/2/1934Thứ Bảy11Bính DầnKiếnVịĐại Cát
25/2/1934Chủ Nhật12Đinh MãoTrừMãoCát
26/2/1934Thứ Hai13Mậu ThìnMãnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/2/1934Thứ Ba14Kỷ TỵBìnhChủyHung
28/2/1934Thứ Tư15Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
1/3/1934Thứ Năm16Tân MùiChấpTỉnhHung
2/3/1934Thứ Sáu17Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
3/3/1934Thứ Bảy18Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
4/3/1934Chủ Nhật19Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
5/3/1934Thứ Hai20Ất HợiThuTrươngCát
6/3/1934Thứ Ba21Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/3/1934Thứ Tư22Đinh SửuKhaiChẩnCát
8/3/1934Thứ Năm23Mậu DầnBếGiácHung
9/3/1934Thứ Sáu24Kỷ MãoKiếnCangCát
10/3/1934Thứ Bảy25Canh ThìnTrừĐêHung
11/3/1934Chủ Nhật26Tân TỵMãnPhòngCát
12/3/1934Thứ Hai27Nhâm NgọBìnhTâmHung
13/3/1934Thứ Ba28Quý MùiĐịnhCát
14/3/1934Thứ Tư29Giáp ThânChấpCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.