Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 3 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 14/4/1934 đến 12/5/1934 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1934

1/5/1934Đại CátThứ Ba · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/1934Đại CátThứ Năm · 27 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/1934Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/4/1934Đại CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/1934Đại CátThứ Ba · 25 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/4/1934CátThứ Ba · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/4/1934CátThứ Hai · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/1934CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/4/1934Thứ Bảymùng 1Ất MãoBếNữĐại Hung
15/4/1934Chủ Nhậtmùng 2Bính ThìnKiếnCát
16/4/1934Thứ Haimùng 3Đinh TỵTrừNguyHung
17/4/1934Thứ Bamùng 4Mậu NgọMãnThấtCát
18/4/1934Thứ Tưmùng 5Kỷ MùiBìnhBíchHung
19/4/1934Thứ Nămmùng 6Canh ThânĐịnhKhuêHung
20/4/1934Thứ Sáumùng 7Tân DậuChấpLâuHung
21/4/1934Thứ Bảymùng 8Nhâm TuấtPháVịĐại Cát
22/4/1934Chủ Nhậtmùng 9Quý HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
23/4/1934Thứ Haimùng 10Giáp TýThànhTấtCát
24/4/1934Thứ Ba11Ất SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
25/4/1934Thứ Tư12Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
26/4/1934Thứ Năm13Đinh MãoBếTỉnhHung
27/4/1934Thứ Sáu14Mậu ThìnKiếnQuỷCát
28/4/1934Thứ Bảy15Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
29/4/1934Chủ Nhật16Canh NgọMãnTinhBình Hòa
30/4/1934Thứ Hai17Tân MùiBìnhTrươngHung
1/5/1934Thứ Ba18Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
2/5/1934Thứ Tư19Quý DậuChấpChẩnHung
3/5/1934Thứ Năm20Giáp TuấtPháGiácĐại Hung
4/5/1934Thứ Sáu21Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
5/5/1934Thứ Bảy22Bính TýThànhĐêBình Hòa
6/5/1934Chủ Nhật23Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
7/5/1934Thứ Hai24Mậu DầnThuTâmBình Hòa
8/5/1934Thứ Ba25Kỷ MãoKhaiĐại Cát
9/5/1934Thứ Tư26Canh ThìnBếCát
10/5/1934Thứ Năm27Tân TỵKiếnĐẩuĐại Cát
11/5/1934Thứ Sáu28Nhâm NgọTrừNgưuBình Hòa
12/5/1934Thứ Bảy29Quý MùiMãnNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.