Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 2 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 20/2/1909 đến 21/3/1909 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1909

3/3/1909Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/3/1909Đại CátThứ Hai · 17 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/2/1909Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/1909Đại CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1909Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/2/1909CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/2/1909CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/1909CátThứ Sáu · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/1909Thứ Bảymùng 1Tân HợiThuNữBình Hòa
21/2/1909Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TýKhaiHưCát
22/2/1909Thứ Haimùng 3Quý SửuBếNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/2/1909Thứ Bamùng 4Giáp DầnKiếnThấtCát
24/2/1909Thứ Tưmùng 5Ất MãoTrừBíchCát
25/2/1909Thứ Nămmùng 6Bính ThìnMãnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
26/2/1909Thứ Sáumùng 7Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
27/2/1909Thứ Bảymùng 8Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
28/2/1909Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MùiChấpMãoĐại Hung
1/3/1909Thứ Haimùng 10Canh ThânPháTấtĐại Hung
2/3/1909Thứ Ba11Tân DậuNguyChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/3/1909Thứ Tư12Nhâm TuấtThànhSâmĐại Cát
4/3/1909Thứ Năm13Quý HợiThuTỉnhCát
5/3/1909Thứ Sáu14Giáp TýKhaiQuỷCát
6/3/1909Thứ Bảy15Ất SửuBếLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/3/1909Chủ Nhật16Bính DầnBếTinhĐại Hung
8/3/1909Thứ Hai17Đinh MãoKiếnTrươngĐại Cát
9/3/1909Thứ Ba18Mậu ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
10/3/1909Thứ Tư19Kỷ TỵMãnChẩnCát
11/3/1909Thứ Năm20Canh NgọBìnhGiácBình Hòa
12/3/1909Thứ Sáu21Tân MùiĐịnhCangBình Hòa
13/3/1909Thứ Bảy22Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
14/3/1909Chủ Nhật23Quý DậuPháPhòngHung
15/3/1909Thứ Hai24Giáp TuấtNguyTâmBình Hòa
16/3/1909Thứ Ba25Ất HợiThànhVĩĐại Cát
17/3/1909Thứ Tư26Bính TýThuCơĐại Cát
18/3/1909Thứ Năm27Đinh SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/3/1909Thứ Sáu28Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
20/3/1909Thứ Bảy29Kỷ MãoKiếnNữCát
21/3/1909Chủ Nhật30Canh ThìnTrừHưĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.