Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 1 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 22/1/1909 đến 19/2/1909 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1909

30/1/1909Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/1909Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1909CátThứ Ba · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/1909CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/1909CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/2/1909CátThứ Hai · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/1909CátThứ Năm · 21 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/2/1909CátThứ Hai · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/1/1909Thứ Sáumùng 1Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
23/1/1909Thứ Bảymùng 2Quý MùiPháNữĐại Hung
24/1/1909Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThânNguyHưHung
25/1/1909Thứ Haimùng 4Ất DậuThànhNguyBình Hòa
26/1/1909Thứ Bamùng 5Bính TuấtThuThấtĐại Hung — Thụ Tử
27/1/1909Thứ Tưmùng 6Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
28/1/1909Thứ Nămmùng 7Mậu TýBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/1/1909Thứ Sáumùng 8Kỷ SửuKiếnLâuCát
30/1/1909Thứ Bảymùng 9Canh DầnTrừVịĐại Cát
31/1/1909Chủ Nhậtmùng 10Tân MãoMãnMãoCát
1/2/1909Thứ Hai11Nhâm ThìnBìnhTấtHung
2/2/1909Thứ Ba12Quý TỵĐịnhChủyBình Hòa
3/2/1909Thứ Tư13Giáp NgọChấpSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/2/1909Thứ Năm14Ất MùiPháTỉnhHung
5/2/1909Thứ Sáu15Bính ThânPháQuỷHung
6/2/1909Thứ Bảy16Đinh DậuNguyLiễuBình Hòa
7/2/1909Chủ Nhật17Mậu TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
8/2/1909Thứ Hai18Kỷ HợiThuTrươngCát
9/2/1909Thứ Ba19Canh TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/2/1909Thứ Tư20Tân SửuBếChẩnHung
11/2/1909Thứ Năm21Nhâm DầnKiếnGiácCát
12/2/1909Thứ Sáu22Quý MãoTrừCangHung
13/2/1909Thứ Bảy23Giáp ThìnMãnĐêBình Hòa
14/2/1909Chủ Nhật24Ất TỵBìnhPhòngBình Hòa
15/2/1909Thứ Hai25Bính NgọĐịnhTâmCát
16/2/1909Thứ Ba26Đinh MùiChấpVĩCát
17/2/1909Thứ Tư27Mậu ThânPháCơHung
18/2/1909Thứ Năm28Kỷ DậuNguyĐẩuHung
19/2/1909Thứ Sáu29Canh TuấtThànhNgưuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.