Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Nhuận Âm Lịch Năm 1909

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 22/3/1909 đến 19/4/1909 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 nhuận âm lịch 1909

12/4/1909Đại CátThứ Hai · 22 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/3/1909CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/1909CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1909CátChủ Nhật · 14 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/1909CátThứ Hai · 15 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/4/1909CátThứ Năm · 25 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1909CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 nhuận âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/3/1909Thứ Haimùng 1Tân TỵMãnNguyHung
23/3/1909Thứ Bamùng 2Nhâm NgọBìnhThấtBình Hòa
24/3/1909Thứ Tưmùng 3Quý MùiĐịnhBíchCát
25/3/1909Thứ Nămmùng 4Giáp ThânChấpKhuêHung
26/3/1909Thứ Sáumùng 5Ất DậuPháLâuHung
27/3/1909Thứ Bảymùng 6Bính TuấtNguyVịHung
28/3/1909Chủ Nhậtmùng 7Đinh HợiThànhMãoCát
29/3/1909Thứ Haimùng 8Mậu TýThuTấtCát
30/3/1909Thứ Bamùng 9Kỷ SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/3/1909Thứ Tưmùng 10Canh DầnBếSâmHung
1/4/1909Thứ Năm11Tân MãoKiếnTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/4/1909Thứ Sáu12Nhâm ThìnTrừQuỷĐại Hung — Thụ Tử
3/4/1909Thứ Bảy13Quý TỵMãnLiễuBình Hòa
4/4/1909Chủ Nhật14Giáp NgọBìnhTinhCát
5/4/1909Thứ Hai15Ất MùiĐịnhTrươngCát
6/4/1909Thứ Ba16Bính ThânĐịnhDựcBình Hòa
7/4/1909Thứ Tư17Đinh DậuChấpChẩnHung
8/4/1909Thứ Năm18Mậu TuấtPháGiácĐại Hung
9/4/1909Thứ Sáu19Kỷ HợiNguyCangHung
10/4/1909Thứ Bảy20Canh TýThànhĐêBình Hòa
11/4/1909Chủ Nhật21Tân SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/4/1909Thứ Hai22Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
13/4/1909Thứ Ba23Quý MãoBếVĩHung
14/4/1909Thứ Tư24Giáp ThìnKiếnCơĐại Hung — Thụ Tử
15/4/1909Thứ Năm25Ất TỵTrừĐẩuCát
16/4/1909Thứ Sáu26Bính NgọMãnNgưuBình Hòa
17/4/1909Thứ Bảy27Đinh MùiBìnhNữĐại Hung
18/4/1909Chủ Nhật28Mậu ThânĐịnhHưBình Hòa
19/4/1909Thứ Hai29Kỷ DậuChấpNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.