Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 2 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 17/3/1904 đến 15/4/1904 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1904

8/4/1904Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/3/1904Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/4/1904Đại CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/3/1904Đại CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1904Đại CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/1904CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/1904CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/4/1904CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/3/1904Thứ Nămmùng 1Canh TuấtNguyGiácHung
18/3/1904Thứ Sáumùng 2Tân HợiThànhCangCát
19/3/1904Thứ Bảymùng 3Nhâm TýThuĐêBình Hòa
20/3/1904Chủ Nhậtmùng 4Quý SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/3/1904Thứ Haimùng 5Giáp DầnBếTâmBình Hòa
22/3/1904Thứ Bamùng 6Ất MãoKiếnVĩĐại Cát
23/3/1904Thứ Tưmùng 7Bính ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
24/3/1904Thứ Nămmùng 8Đinh TỵMãnĐẩuCát
25/3/1904Thứ Sáumùng 9Mậu NgọBìnhNgưuHung
26/3/1904Thứ Bảymùng 10Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
27/3/1904Chủ Nhật11Canh ThânChấpHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/3/1904Thứ Hai12Tân DậuPháNguyĐại Hung
29/3/1904Thứ Ba13Nhâm TuấtNguyThấtHung
30/3/1904Thứ Tư14Quý HợiThànhBíchĐại Cát
31/3/1904Thứ Năm15Giáp TýThuKhuêĐại Cát
1/4/1904Thứ Sáu16Ất SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/4/1904Thứ Bảy17Bính DầnBếVịHung
3/4/1904Chủ Nhật18Đinh MãoKiếnMãoCát
4/4/1904Thứ Hai19Mậu ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
5/4/1904Thứ Ba20Kỷ TỵMãnChủyBình Hòa
6/4/1904Thứ Tư21Canh NgọMãnSâmCát
7/4/1904Thứ Năm22Tân MùiBìnhTỉnhHung
8/4/1904Thứ Sáu23Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
9/4/1904Thứ Bảy24Quý DậuChấpLiễuĐại Hung
10/4/1904Chủ Nhật25Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
11/4/1904Thứ Hai26Ất HợiNguyTrươngBình Hòa
12/4/1904Thứ Ba27Bính TýThànhDựcCát
13/4/1904Thứ Tư28Đinh SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/4/1904Thứ Năm29Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
15/4/1904Thứ Sáu30Kỷ MãoBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.