Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 3 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 3 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 16/4/1904 đến 14/5/1904 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 3 âm lịch 1904

18/4/1904Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/1904Đại CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/4/1904Đại CátThứ Ba · 11 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/5/1904Đại CátThứ Hai · 24 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/4/1904CátThứ Bảy · 15 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/1904CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/1904CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/1904CátThứ Sáu · 14 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 3 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/4/1904Thứ Bảymùng 1Canh ThìnKiếnĐêBình Hòa
17/4/1904Chủ Nhậtmùng 2Tân TỵTrừPhòngCát
18/4/1904Thứ Haimùng 3Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
19/4/1904Thứ Bamùng 4Quý MùiBìnhVĩHung
20/4/1904Thứ Tưmùng 5Giáp ThânĐịnhCơCát
21/4/1904Thứ Nămmùng 6Ất DậuChấpĐẩuHung
22/4/1904Thứ Sáumùng 7Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
23/4/1904Thứ Bảymùng 8Đinh HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
24/4/1904Chủ Nhậtmùng 9Mậu TýThànhHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/4/1904Thứ Haimùng 10Kỷ SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/4/1904Thứ Ba11Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
27/4/1904Thứ Tư12Tân MãoBếBíchHung
28/4/1904Thứ Năm13Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
29/4/1904Thứ Sáu14Quý TỵTrừLâuCát
30/4/1904Thứ Bảy15Giáp NgọMãnVịCát
1/5/1904Chủ Nhật16Ất MùiBìnhMãoĐại Hung
2/5/1904Thứ Hai17Bính ThânĐịnhTấtCát
3/5/1904Thứ Ba18Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
4/5/1904Thứ Tư19Mậu TuấtPháSâmĐại Hung
5/5/1904Thứ Năm20Kỷ HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
6/5/1904Thứ Sáu21Canh TýThànhQuỷCát
7/5/1904Thứ Bảy22Tân SửuThànhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/5/1904Chủ Nhật23Nhâm DầnThuTinhBình Hòa
9/5/1904Thứ Hai24Quý MãoKhaiTrươngĐại Cát
10/5/1904Thứ Ba25Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
11/5/1904Thứ Tư26Ất TỵKiếnChẩnCát
12/5/1904Thứ Năm27Bính NgọTrừGiácCát
13/5/1904Thứ Sáu28Đinh MùiMãnCangCát
14/5/1904Thứ Bảy29Mậu ThânBìnhĐêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.