Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2137

Tháng 12 âm lịch năm 2137 (Đinh Dậu) kéo dài từ 11/1/2138 đến 9/2/2138 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2137

29/1/2138Đại CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/1/2138Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2138Đại CátThứ Năm · 20 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/2/2138Đại CátThứ Năm · 27 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2138Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/1/2138CátChủ Nhật · 16 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2138CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/2138CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2137

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/1/2138Thứ Bảymùng 1Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
12/1/2138Chủ Nhậtmùng 2Quý DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
13/1/2138Thứ Haimùng 3Giáp TuấtThuTâmCát
14/1/2138Thứ Bamùng 4Ất HợiKhaiVĩĐại Cát
15/1/2138Thứ Tưmùng 5Bính TýBếCơHung
16/1/2138Thứ Nămmùng 6Đinh SửuKiếnĐẩuCát
17/1/2138Thứ Sáumùng 7Mậu DầnTrừNgưuBình Hòa
18/1/2138Thứ Bảymùng 8Kỷ MãoMãnNữCát
19/1/2138Chủ Nhậtmùng 9Canh ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/1/2138Thứ Haimùng 10Tân TỵĐịnhNguyHung
21/1/2138Thứ Ba11Nhâm NgọChấpThấtHung
22/1/2138Thứ Tư12Quý MùiPháBíchHung
23/1/2138Thứ Năm13Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
24/1/2138Thứ Sáu14Ất DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
25/1/2138Thứ Bảy15Bính TuấtThuVịĐại Cát
26/1/2138Chủ Nhật16Đinh HợiKhaiMãoCát
27/1/2138Thứ Hai17Mậu TýBếTấtĐại Hung
28/1/2138Thứ Ba18Kỷ SửuKiếnChủyBình Hòa
29/1/2138Thứ Tư19Canh DầnTrừSâmĐại Cát
30/1/2138Thứ Năm20Tân MãoMãnTỉnhĐại Cát
31/1/2138Thứ Sáu21Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/2/2138Thứ Bảy22Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
2/2/2138Chủ Nhật23Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
3/2/2138Thứ Hai24Ất MùiPháTrươngHung
4/2/2138Thứ Ba25Bính ThânNguyDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/2/2138Thứ Tư26Đinh DậuNguyChẩnĐại Hung — Thụ Tử
6/2/2138Thứ Năm27Mậu TuấtThànhGiácĐại Cát
7/2/2138Thứ Sáu28Kỷ HợiThuCangBình Hòa
8/2/2138Thứ Bảy29Canh TýKhaiĐêCát
9/2/2138Chủ Nhật30Tân SửuBếPhòngHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.