Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2137

Tháng 11 âm lịch năm 2137 (Đinh Dậu) kéo dài từ 13/12/2137 đến 10/1/2138 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2137

1/1/2138Đại CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2137Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/12/2137Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/2137Đại CátThứ Hai · 18 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/2138Đại CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/12/2137CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/12/2137CátThứ Ba · 12 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2138CátThứ Sáu · 22 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2137

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/12/2137Thứ Sáumùng 1Quý MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
14/12/2137Thứ Bảymùng 2Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
15/12/2137Chủ Nhậtmùng 3Ất TỵChấpPhòngĐại Hung
16/12/2137Thứ Haimùng 4Bính NgọPháTâmĐại Hung
17/12/2137Thứ Bamùng 5Đinh MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/12/2137Thứ Tưmùng 6Mậu ThânThànhCơĐại Cát
19/12/2137Thứ Nămmùng 7Kỷ DậuThuĐẩuCát
20/12/2137Thứ Sáumùng 8Canh TuấtKhaiNgưuCát
21/12/2137Thứ Bảymùng 9Tân HợiBếNữĐại Hung
22/12/2137Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TýKiếnHưĐại Cát
23/12/2137Thứ Hai11Quý SửuTrừNguyHung
24/12/2137Thứ Ba12Giáp DầnMãnThấtCát
25/12/2137Thứ Tư13Ất MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
26/12/2137Thứ Năm14Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
27/12/2137Thứ Sáu15Đinh TỵChấpLâuĐại Hung
28/12/2137Thứ Bảy16Mậu NgọPháVịHung
29/12/2137Chủ Nhật17Kỷ MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/12/2137Thứ Hai18Canh ThânThànhTấtĐại Cát
31/12/2137Thứ Ba19Tân DậuThuChủyCát
1/1/2138Thứ Tư20Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
2/1/2138Thứ Năm21Quý HợiBếTỉnhHung
3/1/2138Thứ Sáu22Giáp TýKiếnQuỷCát
4/1/2138Thứ Bảy23Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
5/1/2138Chủ Nhật24Bính DầnMãnTinhBình Hòa
6/1/2138Thứ Hai25Đinh MãoMãnTrươngĐại Hung — Thụ Tử
7/1/2138Thứ Ba26Mậu ThìnBìnhDựcĐại Hung
8/1/2138Thứ Tư27Kỷ TỵĐịnhChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/1/2138Thứ Năm28Canh NgọChấpGiácĐại Cát
10/1/2138Thứ Sáu29Tân MùiPháCangĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.