Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 1 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 10/2/2138 đến 10/3/2138 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2138

24/2/2138Đại CátThứ Hai · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/3/2138Đại CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/2/2138Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/2/2138CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/2/2138CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2138CátThứ Ba · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2138CátThứ Hai · 22 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2138CátThứ Sáu · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/2/2138Thứ Haimùng 1Nhâm DầnKiếnTâmBình Hòa
11/2/2138Thứ Bamùng 2Quý MãoTrừVĩCát
12/2/2138Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnMãnCơĐại Cát
13/2/2138Thứ Nămmùng 4Ất TỵBìnhĐẩuBình Hòa
14/2/2138Thứ Sáumùng 5Bính NgọĐịnhNgưuCát
15/2/2138Thứ Bảymùng 6Đinh MùiChấpNữBình Hòa
16/2/2138Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânPháHưĐại Hung
17/2/2138Thứ Haimùng 8Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
18/2/2138Thứ Bamùng 9Canh TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
19/2/2138Thứ Tưmùng 10Tân HợiThuBíchCát
20/2/2138Thứ Năm11Nhâm TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/2/2138Thứ Sáu12Quý SửuBếLâuHung
22/2/2138Thứ Bảy13Giáp DầnKiếnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/2/2138Chủ Nhật14Ất MãoTrừMãoHung
24/2/2138Thứ Hai15Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
25/2/2138Thứ Ba16Đinh TỵBìnhChủyCát
26/2/2138Thứ Tư17Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
27/2/2138Thứ Năm18Kỷ MùiChấpTỉnhHung
28/2/2138Thứ Sáu19Canh ThânPháQuỷĐại Hung
1/3/2138Thứ Bảy20Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
2/3/2138Chủ Nhật21Nhâm TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
3/3/2138Thứ Hai22Quý HợiThuTrươngCát
4/3/2138Thứ Ba23Giáp TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/3/2138Thứ Tư24Ất SửuBếChẩnHung
6/3/2138Thứ Năm25Bính DầnKiếnGiácĐại Cát
7/3/2138Thứ Sáu26Đinh MãoKiếnCangCát
8/3/2138Thứ Bảy27Mậu ThìnTrừĐêHung
9/3/2138Chủ Nhật28Kỷ TỵMãnPhòngCát
10/3/2138Thứ Hai29Canh NgọBìnhTâmHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.