Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 12 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 17/1/2056 đến 14/2/2056 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2055

24/1/2056Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2056Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/2/2056Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2056CátChủ Nhật · 21 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/2/2056CátThứ Ba · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/2056CátThứ Tư · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2056CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2056CátThứ Sáu · 12 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/1/2056Thứ Haimùng 1Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2056Thứ Bamùng 2Kỷ TỵĐịnhChủyBình Hòa
19/1/2056Thứ Tưmùng 3Canh NgọChấpSâmĐại Cát
20/1/2056Thứ Nămmùng 4Tân MùiPháTỉnhHung
21/1/2056Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânNguyQuỷHung
22/1/2056Thứ Bảymùng 6Quý DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
23/1/2056Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtThuTinhCát
24/1/2056Thứ Haimùng 8Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
25/1/2056Thứ Bamùng 9Bính TýBếDựcĐại Hung
26/1/2056Thứ Tưmùng 10Đinh SửuKiếnChẩnCát
27/1/2056Thứ Năm11Mậu DầnTrừGiácCát
28/1/2056Thứ Sáu12Kỷ MãoMãnCangCát
29/1/2056Thứ Bảy13Canh ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2056Chủ Nhật14Tân TỵĐịnhPhòngCát
31/1/2056Thứ Hai15Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
1/2/2056Thứ Ba16Quý MùiPháHung
2/2/2056Thứ Tư17Giáp ThânNguyBình Hòa
3/2/2056Thứ Năm18Ất DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
4/2/2056Thứ Sáu19Bính TuấtThuNgưuCát
5/2/2056Thứ Bảy20Đinh HợiThuNữĐại Cát
6/2/2056Chủ Nhật21Mậu TýKhaiCát
7/2/2056Thứ Hai22Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
8/2/2056Thứ Ba23Canh DầnKiếnThấtCát
9/2/2056Thứ Tư24Tân MãoTrừBíchCát
10/2/2056Thứ Năm25Nhâm ThìnMãnKhuêĐại HungSát Chủ Dương
11/2/2056Thứ Sáu26Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
12/2/2056Thứ Bảy27Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
13/2/2056Chủ Nhật28Ất MùiChấpMãoĐại Hung
14/2/2056Thứ Hai29Bính ThânPháTấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.