Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 11 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 18/12/2055 đến 16/1/2056 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2055

22/12/2055Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/2056Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2056Đại CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/2056Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/12/2055Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/12/2055Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/1/2056Đại CátThứ Ba · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/2055CátThứ Ba · 11 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/2055Thứ Bảymùng 1Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
19/12/2055Chủ Nhậtmùng 2Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
20/12/2055Thứ Haimùng 3Canh TýKiếnTấtĐại Cát
21/12/2055Thứ Bamùng 4Tân SửuTrừChủyBình Hòa
22/12/2055Thứ Tưmùng 5Nhâm DầnMãnSâmĐại Cát
23/12/2055Thứ Nămmùng 6Quý MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
24/12/2055Thứ Sáumùng 7Giáp ThìnĐịnhQuỷHung
25/12/2055Thứ Bảymùng 8Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
26/12/2055Chủ Nhậtmùng 9Bính NgọPháTinhĐại Hung
27/12/2055Thứ Haimùng 10Đinh MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2055Thứ Ba11Mậu ThânThànhDựcCát
29/12/2055Thứ Tư12Kỷ DậuThuChẩnCát
30/12/2055Thứ Năm13Canh TuấtKhaiGiácCát
31/12/2055Thứ Sáu14Tân HợiBếCangĐại Hung
1/1/2056Thứ Bảy15Nhâm TýKiếnĐêĐại Cát
2/1/2056Chủ Nhật16Quý SửuTrừPhòngCát
3/1/2056Thứ Hai17Giáp DầnMãnTâmBình Hòa
4/1/2056Thứ Ba18Ất MãoBìnhĐại HungThụ Tử
5/1/2056Thứ Tư19Bính ThìnĐịnhBình Hòa
6/1/2056Thứ Năm20Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
7/1/2056Thứ Sáu21Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
8/1/2056Thứ Bảy22Kỷ MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2056Chủ Nhật23Canh ThânNguyĐại Cát
10/1/2056Thứ Hai24Tân DậuThànhNguyBình Hòa
11/1/2056Thứ Ba25Nhâm TuấtThuThấtĐại Cát
12/1/2056Thứ Tư26Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
13/1/2056Thứ Năm27Giáp TýBếKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/1/2056Thứ Sáu28Ất SửuKiếnLâuCát
15/1/2056Thứ Bảy29Bính DầnTrừVịCát
16/1/2056Chủ Nhật30Đinh MãoMãnMãoĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.