Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2056

Tháng 1 âm lịch năm 2056 (Bính Tý) kéo dài từ 15/2/2056 đến 15/3/2056 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2056

5/3/2056Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/2/2056Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/2/2056CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2056CátThứ Ba · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/2/2056CátThứ Ba · 15 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2056CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2056CátThứ Hai · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/3/2056CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2056

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/2056Thứ Bamùng 1Đinh DậuNguyChủyBình Hòa
16/2/2056Thứ Tưmùng 2Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
17/2/2056Thứ Nămmùng 3Kỷ HợiThuTỉnhCát
18/2/2056Thứ Sáumùng 4Canh TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/2/2056Thứ Bảymùng 5Tân SửuBếLiễuĐại Hung
20/2/2056Chủ Nhậtmùng 6Nhâm DầnKiếnTinhBình Hòa
21/2/2056Thứ Haimùng 7Quý MãoTrừTrươngCát
22/2/2056Thứ Bamùng 8Giáp ThìnMãnDựcCát
23/2/2056Thứ Tưmùng 9Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
24/2/2056Thứ Nămmùng 10Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
25/2/2056Thứ Sáu11Đinh MùiChấpCangBình Hòa
26/2/2056Thứ Bảy12Mậu ThânPháĐêĐại Hung
27/2/2056Chủ Nhật13Kỷ DậuNguyPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/2/2056Thứ Hai14Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
29/2/2056Thứ Ba15Tân HợiThuCát
1/3/2056Thứ Tư16Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
2/3/2056Thứ Năm17Quý SửuBếĐẩuHung
3/3/2056Thứ Sáu18Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
4/3/2056Thứ Bảy19Ất MãoTrừNữHung
5/3/2056Chủ Nhật20Bính ThìnMãnĐại Cát
6/3/2056Thứ Hai21Đinh TỵMãnNguyHung
7/3/2056Thứ Ba22Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa
8/3/2056Thứ Tư23Kỷ MùiĐịnhBíchCát
9/3/2056Thứ Năm24Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
10/3/2056Thứ Sáu25Tân DậuPháLâuHung
11/3/2056Thứ Bảy26Nhâm TuấtNguyVịĐại HungThụ Tử
12/3/2056Chủ Nhật27Quý HợiThànhMãoCát
13/3/2056Thứ Hai28Giáp TýThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
14/3/2056Thứ Ba29Ất SửuKhaiChủyCát
15/3/2056Thứ Tư30Bính DầnBếSâmHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.