Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 12 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 28/12/1989 đến 26/1/1990 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1989

25/1/1990Đại CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1989Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/1990Đại CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/1990Đại CátThứ Hai · 26 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/1990Đại CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/1990CátThứ Bảy · 17 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/1989CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/1990CátThứ Sáu · 16 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/12/1989Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
29/12/1989Thứ Sáumùng 2Quý HợiBếCangĐại Hung
30/12/1989Thứ Bảymùng 3Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
31/12/1989Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuTrừPhòngCát
1/1/1990Thứ Haimùng 5Bính DầnMãnTâmBình Hòa
2/1/1990Thứ Bamùng 6Đinh MãoBìnhBình Hòa
3/1/1990Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
4/1/1990Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵChấpĐẩuĐại Hung
5/1/1990Thứ Sáumùng 9Canh NgọPháNgưuĐại Hung
6/1/1990Thứ Bảymùng 10Tân MùiPháNữĐại Hung
7/1/1990Chủ Nhật11Nhâm ThânNguyHung
8/1/1990Thứ Hai12Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
9/1/1990Thứ Ba13Giáp TuấtThuThấtĐại Cát
10/1/1990Thứ Tư14Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
11/1/1990Thứ Năm15Bính TýBếKhuêĐại Hung
12/1/1990Thứ Sáu16Đinh SửuKiếnLâuCát
13/1/1990Thứ Bảy17Mậu DầnTrừVịCát
14/1/1990Chủ Nhật18Kỷ MãoMãnMãoCát
15/1/1990Thứ Hai19Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/1/1990Thứ Ba20Tân TỵĐịnhChủyBình Hòa
17/1/1990Thứ Tư21Nhâm NgọChấpSâmĐại Hung
18/1/1990Thứ Năm22Quý MùiPháTỉnhHung
19/1/1990Thứ Sáu23Giáp ThânNguyQuỷHung
20/1/1990Thứ Bảy24Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
21/1/1990Chủ Nhật25Bính TuấtThuTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/1/1990Thứ Hai26Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
23/1/1990Thứ Ba27Mậu TýBếDựcĐại Hung
24/1/1990Thứ Tư28Kỷ SửuKiếnChẩnCát
25/1/1990Thứ Năm29Canh DầnTrừGiácĐại Cát
26/1/1990Thứ Sáu30Tân MãoMãnCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.