Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 11 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 28/11/1989 đến 27/12/1989 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1989

18/12/1989Đại CátThứ Hai · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/12/1989Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/1989Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/1989Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/12/1989Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/12/1989Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/12/1989CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/12/1989CátThứ Sáu · 18 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/11/1989Thứ Bamùng 1Nhâm ThìnChấpDựcĐại Hung
29/11/1989Thứ Tưmùng 2Quý TỵPháChẩnĐại Hung
30/11/1989Thứ Nămmùng 3Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
1/12/1989Thứ Sáumùng 4Ất MùiThànhCangĐại HungSát Chủ Dương
2/12/1989Thứ Bảymùng 5Bính ThânThuĐêHung
3/12/1989Chủ Nhậtmùng 6Đinh DậuKhaiPhòngCát
4/12/1989Thứ Haimùng 7Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
5/12/1989Thứ Bamùng 8Kỷ HợiKiếnĐại Cát
6/12/1989Thứ Tưmùng 9Canh TýTrừCát
7/12/1989Thứ Nămmùng 10Tân SửuMãnĐẩuĐại Cát
8/12/1989Thứ Sáu11Nhâm DầnMãnNgưuĐại Cát
9/12/1989Thứ Bảy12Quý MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
10/12/1989Chủ Nhật13Giáp ThìnĐịnhHung
11/12/1989Thứ Hai14Ất TỵChấpNguyĐại Hung
12/12/1989Thứ Ba15Bính NgọPháThấtHung
13/12/1989Thứ Tư16Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
14/12/1989Thứ Năm17Mậu ThânThànhKhuêCát
15/12/1989Thứ Sáu18Kỷ DậuThuLâuCát
16/12/1989Thứ Bảy19Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
17/12/1989Chủ Nhật20Tân HợiBếMãoĐại Hung
18/12/1989Thứ Hai21Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
19/12/1989Thứ Ba22Quý SửuTrừChủyBình Hòa
20/12/1989Thứ Tư23Giáp DầnMãnSâmCát
21/12/1989Thứ Năm24Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
22/12/1989Thứ Sáu25Bính ThìnĐịnhQuỷHung
23/12/1989Thứ Bảy26Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
24/12/1989Chủ Nhật27Mậu NgọPháTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/12/1989Thứ Hai28Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
26/12/1989Thứ Ba29Canh ThânThànhDựcCát
27/12/1989Thứ Tư30Tân DậuThuChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.