Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 1 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 27/1/1990 đến 24/2/1990 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1990

20/2/1990Đại CátThứ Ba · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/2/1990Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/2/1990Đại CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1990CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/1990CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/1990CátThứ Ba · 11 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/2/1990CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1990CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/1/1990Thứ Bảymùng 1Nhâm ThìnBìnhĐêĐại Hung
28/1/1990Chủ Nhậtmùng 2Quý TỵĐịnhPhòngCát
29/1/1990Thứ Haimùng 3Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
30/1/1990Thứ Bamùng 4Ất MùiPháHung
31/1/1990Thứ Tưmùng 5Bính ThânNguyBình Hòa
1/2/1990Thứ Nămmùng 6Đinh DậuThànhĐẩuCát
2/2/1990Thứ Sáumùng 7Mậu TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
3/2/1990Thứ Bảymùng 8Kỷ HợiKhaiNữCát
4/2/1990Chủ Nhậtmùng 9Canh TýBếĐại HungSát Chủ Dương
5/2/1990Thứ Haimùng 10Tân SửuBếNguyĐại Hung
6/2/1990Thứ Ba11Nhâm DầnKiếnThấtCát
7/2/1990Thứ Tư12Quý MãoTrừBíchCát
8/2/1990Thứ Năm13Giáp ThìnMãnKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/1990Thứ Sáu14Ất TỵBìnhLâuBình Hòa
10/2/1990Thứ Bảy15Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
11/2/1990Chủ Nhật16Đinh MùiChấpMãoBình Hòa
12/2/1990Thứ Hai17Mậu ThânPháTấtĐại Hung
13/2/1990Thứ Ba18Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
14/2/1990Thứ Tư19Canh TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
15/2/1990Thứ Năm20Tân HợiThuTỉnhCát
16/2/1990Thứ Sáu21Nhâm TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/2/1990Thứ Bảy22Quý SửuBếLiễuĐại Hung
18/2/1990Chủ Nhật23Giáp DầnKiếnTinhBình Hòa
19/2/1990Thứ Hai24Ất MãoTrừTrươngCát
20/2/1990Thứ Ba25Bính ThìnMãnDựcĐại Cát
21/2/1990Thứ Tư26Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát
22/2/1990Thứ Năm27Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
23/2/1990Thứ Sáu28Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
24/2/1990Thứ Bảy29Canh ThânPháĐêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.