Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 12 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 24/12/1973 đến 22/1/1974 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1973

9/1/1974Đại CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/1/1974Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/1973Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/1974Đại CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/1974Đại CátThứ Ba · 30 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/1974Đại CátThứ Hai · 22 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/1974Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/1973CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/12/1973Thứ Haimùng 1Giáp NgọPháTâmĐại Hung
25/12/1973Thứ Bamùng 2Ất MùiNguyHung
26/12/1973Thứ Tưmùng 3Bính ThânThànhĐại Cát
27/12/1973Thứ Nămmùng 4Đinh DậuThuĐẩuĐại HungThụ Tử
28/12/1973Thứ Sáumùng 5Mậu TuấtKhaiNgưuCát
29/12/1973Thứ Bảymùng 6Kỷ HợiBếNữĐại Hung
30/12/1973Chủ Nhậtmùng 7Canh TýKiếnCát
31/12/1973Thứ Haimùng 8Tân SửuTrừNguyHung
1/1/1974Thứ Bamùng 9Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
2/1/1974Thứ Tưmùng 10Quý MãoBìnhBíchBình Hòa
3/1/1974Thứ Năm11Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/1/1974Thứ Sáu12Ất TỵChấpLâuĐại Hung
5/1/1974Thứ Bảy13Bính NgọPháVịHung
6/1/1974Chủ Nhật14Đinh MùiNguyMãoĐại Hung
7/1/1974Thứ Hai15Mậu ThânNguyTấtBình Hòa
8/1/1974Thứ Ba16Kỷ DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
9/1/1974Thứ Tư17Canh TuấtThuSâmĐại Cát
10/1/1974Thứ Năm18Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
11/1/1974Thứ Sáu19Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
12/1/1974Thứ Bảy20Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
13/1/1974Chủ Nhật21Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
14/1/1974Thứ Hai22Ất MãoMãnTrươngĐại Cát
15/1/1974Thứ Ba23Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/1/1974Thứ Tư24Đinh TỵĐịnhChẩnCát
17/1/1974Thứ Năm25Mậu NgọChấpGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/1/1974Thứ Sáu26Kỷ MùiPháCangĐại Hung
19/1/1974Thứ Bảy27Canh ThânNguyĐêĐại Cát
20/1/1974Chủ Nhật28Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
21/1/1974Thứ Hai29Nhâm TuấtThuTâmCát
22/1/1974Thứ Ba30Quý HợiKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.