Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 12 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 30/12/1959 đến 27/1/1960 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1959

12/1/1960Đại CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/1960Đại CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/1959CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/1960CátChủ Nhật · 26 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/1960CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/1/1960CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/1960CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/1960CátThứ Tư · 29 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/12/1959Thứ Tưmùng 1Bính TuấtKhaiSâmCát
31/12/1959Thứ Nămmùng 2Đinh HợiBếTỉnhHung
1/1/1960Thứ Sáumùng 3Mậu TýKiếnQuỷCát
2/1/1960Thứ Bảymùng 4Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
3/1/1960Chủ Nhậtmùng 5Canh DầnMãnTinhBình Hòa
4/1/1960Thứ Haimùng 6Tân MãoBìnhTrươngBình Hòa
5/1/1960Thứ Bamùng 7Nhâm ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1960Thứ Tưmùng 8Quý TỵChấpChẩnĐại Hung
7/1/1960Thứ Nămmùng 9Giáp NgọChấpGiácĐại Hung
8/1/1960Thứ Sáumùng 10Ất MùiPháCangĐại Hung
9/1/1960Thứ Bảy11Bính ThânNguyĐêĐại Hung
10/1/1960Chủ Nhật12Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
11/1/1960Thứ Hai13Mậu TuấtThuTâmCát
12/1/1960Thứ Ba14Kỷ HợiKhaiĐại Cát
13/1/1960Thứ Tư15Canh TýBếĐại Cát
14/1/1960Thứ Năm16Tân SửuKiếnĐẩuCát
15/1/1960Thứ Sáu17Nhâm DầnTrừNgưuBình Hòa
16/1/1960Thứ Bảy18Quý MãoMãnNữCát
17/1/1960Chủ Nhật19Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1960Thứ Hai20Ất TỵĐịnhNguyHung
19/1/1960Thứ Ba21Bính NgọChấpThấtHung
20/1/1960Thứ Tư22Đinh MùiPháBíchHung
21/1/1960Thứ Năm23Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
22/1/1960Thứ Sáu24Kỷ DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
23/1/1960Thứ Bảy25Canh TuấtThuVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/1/1960Chủ Nhật26Tân HợiKhaiMãoCát
25/1/1960Thứ Hai27Nhâm TýBếTấtĐại Hung
26/1/1960Thứ Ba28Quý SửuKiếnChủyBình Hòa
27/1/1960Thứ Tư29Giáp DầnTrừSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.