Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 11 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 30/11/1959 đến 29/12/1959 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1959

16/12/1959Đại CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/12/1959Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/1959Đại CátThứ Hai · 29 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/1959CátThứ Ba · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/12/1959CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/1959CátThứ Ba · 23 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/1959CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/1959CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/11/1959Thứ Haimùng 1Bính ThìnChấpTấtHung
1/12/1959Thứ Bamùng 2Đinh TỵPháChủyĐại Hung
2/12/1959Thứ Tưmùng 3Mậu NgọNguySâmBình Hòa
3/12/1959Thứ Nămmùng 4Kỷ MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1959Thứ Sáumùng 5Canh ThânThuQuỷBình Hòa
5/12/1959Thứ Bảymùng 6Tân DậuKhaiLiễuCát
6/12/1959Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
7/12/1959Thứ Haimùng 8Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
8/12/1959Thứ Bamùng 9Giáp TýTrừDựcCát
9/12/1959Thứ Tưmùng 10Ất SửuTrừChẩnCát
10/12/1959Thứ Năm11Bính DầnMãnGiácCát
11/12/1959Thứ Sáu12Đinh MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
12/12/1959Thứ Bảy13Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
13/12/1959Chủ Nhật14Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
14/12/1959Thứ Hai15Canh NgọPháTâmĐại Hung
15/12/1959Thứ Ba16Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1959Thứ Tư17Nhâm ThânThànhĐại Cát
17/12/1959Thứ Năm18Quý DậuThuĐẩuCát
18/12/1959Thứ Sáu19Giáp TuấtKhaiNgưuCát
19/12/1959Thứ Bảy20Ất HợiBếNữĐại Hung
20/12/1959Chủ Nhật21Bính TýKiếnCát
21/12/1959Thứ Hai22Đinh SửuTrừNguyHung
22/12/1959Thứ Ba23Mậu DầnMãnThấtCát
23/12/1959Thứ Tư24Kỷ MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
24/12/1959Thứ Năm25Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
25/12/1959Thứ Sáu26Tân TỵChấpLâuĐại Hung
26/12/1959Thứ Bảy27Nhâm NgọPháVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/12/1959Chủ Nhật28Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
28/12/1959Thứ Hai29Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
29/12/1959Thứ Ba30Ất DậuThuChủyCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.