Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 1 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 28/1/1960 đến 26/2/1960 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1960

2/2/1960Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/1960Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/2/1960Đại CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/1960Đại CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/2/1960Đại CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/2/1960CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/1960CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/1960CátThứ Bảy · 24 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/1/1960Thứ Nămmùng 1Ất MãoMãnTỉnhĐại Cát
29/1/1960Thứ Sáumùng 2Bính ThìnBìnhQuỷĐại Hung
30/1/1960Thứ Bảymùng 3Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
31/1/1960Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
1/2/1960Thứ Haimùng 5Kỷ MùiPháTrươngHung
2/2/1960Thứ Bamùng 6Canh ThânNguyDựcĐại Cát
3/2/1960Thứ Tưmùng 7Tân DậuThànhChẩnCát
4/2/1960Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtThuGiácĐại HungThụ Tử
5/2/1960Thứ Sáumùng 9Quý HợiKhaiCangCát
6/2/1960Thứ Bảymùng 10Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/2/1960Chủ Nhật11Ất SửuBếPhòngHung
8/2/1960Thứ Hai12Bính DầnKiếnTâmĐại Cát
9/2/1960Thứ Ba13Đinh MãoTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/1960Thứ Tư14Mậu ThìnMãnĐại Cát
11/2/1960Thứ Năm15Kỷ TỵBìnhĐẩuBình Hòa
12/2/1960Thứ Sáu16Canh NgọĐịnhNgưuHung
13/2/1960Thứ Bảy17Tân MùiChấpNữĐại Hung
14/2/1960Chủ Nhật18Nhâm ThânPháĐại Hung
15/2/1960Thứ Hai19Quý DậuNguyNguyĐại Hung
16/2/1960Thứ Ba20Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
17/2/1960Thứ Tư21Ất HợiThuBíchCát
18/2/1960Thứ Năm22Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/2/1960Thứ Sáu23Đinh SửuBếLâuCát
20/2/1960Thứ Bảy24Mậu DầnKiếnVịCát
21/2/1960Chủ Nhật25Kỷ MãoTrừMãoHung
22/2/1960Thứ Hai26Canh ThìnMãnTấtĐại Cát
23/2/1960Thứ Ba27Tân TỵBìnhChủyHung
24/2/1960Thứ Tư28Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
25/2/1960Thứ Năm29Quý MùiChấpTỉnhHung
26/2/1960Thứ Sáu30Giáp ThânPháQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.