Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 12 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 5/1/1954 đến 2/2/1954 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1953

6/1/1954Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/1954Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/1954Đại CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/1954Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/1954Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/1/1954Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/1954CátChủ Nhật · 27 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1954CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/1/1954Thứ Bamùng 1Tân DậuThuChủyĐại HungThụ Tử
6/1/1954Thứ Tưmùng 2Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
7/1/1954Thứ Nămmùng 3Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
8/1/1954Thứ Sáumùng 4Giáp TýBếQuỷĐại Hung
9/1/1954Thứ Bảymùng 5Ất SửuKiếnLiễuBình Hòa
10/1/1954Chủ Nhậtmùng 6Bính DầnTrừTinhBình Hòa
11/1/1954Thứ Haimùng 7Đinh MãoMãnTrươngĐại Cát
12/1/1954Thứ Bamùng 8Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/1/1954Thứ Tưmùng 9Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
14/1/1954Thứ Nămmùng 10Canh NgọChấpGiácĐại Cát
15/1/1954Thứ Sáu11Tân MùiPháCangĐại Hung
16/1/1954Thứ Bảy12Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
17/1/1954Chủ Nhật13Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
18/1/1954Thứ Hai14Giáp TuấtThuTâmCát
19/1/1954Thứ Ba15Ất HợiKhaiĐại Cát
20/1/1954Thứ Tư16Bính TýBếHung
21/1/1954Thứ Năm17Đinh SửuKiếnĐẩuCát
22/1/1954Thứ Sáu18Mậu DầnTrừNgưuBình Hòa
23/1/1954Thứ Bảy19Kỷ MãoMãnNữCát
24/1/1954Chủ Nhật20Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
25/1/1954Thứ Hai21Tân TỵĐịnhNguyHung
26/1/1954Thứ Ba22Nhâm NgọChấpThấtHung
27/1/1954Thứ Tư23Quý MùiPháBíchHung
28/1/1954Thứ Năm24Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
29/1/1954Thứ Sáu25Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
30/1/1954Thứ Bảy26Bính TuấtThuVịĐại Cát
31/1/1954Chủ Nhật27Đinh HợiKhaiMãoCát
1/2/1954Thứ Hai28Mậu TýBếTấtĐại Hung
2/2/1954Thứ Ba29Kỷ SửuKiếnChủyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.