Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 11 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 6/12/1953 đến 4/1/1954 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1953

17/12/1953Đại CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1953Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/1953Đại CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/1954Đại CátThứ Hai · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/1953CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/1953CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/12/1953CátThứ Ba · 24 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/1953CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/12/1953Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoĐịnhMãoĐại HungThụ Tử
7/12/1953Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnChấpTấtHung
8/12/1953Thứ Bamùng 3Quý TỵChấpChủyĐại Hung
9/12/1953Thứ Tưmùng 4Giáp NgọPháSâmHung
10/12/1953Thứ Nămmùng 5Ất MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
11/12/1953Thứ Sáumùng 6Bính ThânThànhQuỷCát
12/12/1953Thứ Bảymùng 7Đinh DậuThuLiễuCát
13/12/1953Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtKhaiTinhCát
14/12/1953Thứ Haimùng 9Kỷ HợiBếTrươngHung
15/12/1953Thứ Bamùng 10Canh TýKiếnDựcCát
16/12/1953Thứ Tư11Tân SửuTrừChẩnCát
17/12/1953Thứ Năm12Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
18/12/1953Thứ Sáu13Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
19/12/1953Thứ Bảy14Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
20/12/1953Chủ Nhật15Ất TỵChấpPhòngĐại Hung
21/12/1953Thứ Hai16Bính NgọPháTâmĐại Hung
22/12/1953Thứ Ba17Đinh MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/12/1953Thứ Tư18Mậu ThânThànhĐại Cát
24/12/1953Thứ Năm19Kỷ DậuThuĐẩuCát
25/12/1953Thứ Sáu20Canh TuấtKhaiNgưuCát
26/12/1953Thứ Bảy21Tân HợiBếNữĐại Hung
27/12/1953Chủ Nhật22Nhâm TýKiếnĐại Cát
28/12/1953Thứ Hai23Quý SửuTrừNguyHung
29/12/1953Thứ Ba24Giáp DầnMãnThấtCát
30/12/1953Thứ Tư25Ất MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
31/12/1953Thứ Năm26Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
1/1/1954Thứ Sáu27Đinh TỵChấpLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/1/1954Thứ Bảy28Mậu NgọPháVịHung
3/1/1954Chủ Nhật29Kỷ MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
4/1/1954Thứ Hai30Canh ThânThànhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.