Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 1 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 3/2/1954 đến 4/3/1954 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1954

3/2/1954Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/3/1954Đại CátThứ Hai · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/2/1954Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/1954Đại CátThứ Tư · 15 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/2/1954CátThứ Bảy · 25 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/2/1954CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/2/1954CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/2/1954CátThứ Sáu · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/2/1954Thứ Tưmùng 1Canh DầnTrừSâmĐại Cát
4/2/1954Thứ Nămmùng 2Tân MãoMãnTỉnhĐại Cát
5/2/1954Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnMãnQuỷCát
6/2/1954Thứ Bảymùng 4Quý TỵBìnhLiễuHung
7/2/1954Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọĐịnhTinhHung
8/2/1954Thứ Haimùng 6Ất MùiChấpTrươngHung
9/2/1954Thứ Bamùng 7Bính ThânPháDựcHung
10/2/1954Thứ Tưmùng 8Đinh DậuNguyChẩnCát
11/2/1954Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
12/2/1954Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiThuCangBình Hòa
13/2/1954Thứ Bảy11Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
14/2/1954Chủ Nhật12Tân SửuBếPhòngHung
15/2/1954Thứ Hai13Nhâm DầnKiếnTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/2/1954Thứ Ba14Quý MãoTrừCát
17/2/1954Thứ Tư15Giáp ThìnMãnĐại Cát
18/2/1954Thứ Năm16Ất TỵBìnhĐẩuBình Hòa
19/2/1954Thứ Sáu17Bính NgọĐịnhNgưuCát
20/2/1954Thứ Bảy18Đinh MùiChấpNữBình Hòa
21/2/1954Chủ Nhật19Mậu ThânPháĐại Hung
22/2/1954Thứ Hai20Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
23/2/1954Thứ Ba21Canh TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
24/2/1954Thứ Tư22Tân HợiThuBíchCát
25/2/1954Thứ Năm23Nhâm TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
26/2/1954Thứ Sáu24Quý SửuBếLâuHung
27/2/1954Thứ Bảy25Giáp DầnKiếnVịCát
28/2/1954Chủ Nhật26Ất MãoTrừMãoHung
1/3/1954Thứ Hai27Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
2/3/1954Thứ Ba28Đinh TỵBìnhChủyCát
3/3/1954Thứ Tư29Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
4/3/1954Thứ Năm30Kỷ MùiChấpTỉnhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.