Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 12 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 8/1/1951 đến 5/2/1951 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1950

10/1/1951Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/2/1951Đại CátThứ Hai · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/1/1951Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/1951Đại CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1951Đại CátThứ Ba · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/1/1951Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/1951Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1951Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/1/1951Thứ Haimùng 1Mậu ThânNguyTấtBình Hòa
9/1/1951Thứ Bamùng 2Kỷ DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
10/1/1951Thứ Tưmùng 3Canh TuấtThuSâmĐại Cát
11/1/1951Thứ Nămmùng 4Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
12/1/1951Thứ Sáumùng 5Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
13/1/1951Thứ Bảymùng 6Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
14/1/1951Chủ Nhậtmùng 7Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
15/1/1951Thứ Haimùng 8Ất MãoMãnTrươngĐại Cát
16/1/1951Thứ Bamùng 9Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/1/1951Thứ Tưmùng 10Đinh TỵĐịnhChẩnCát
18/1/1951Thứ Năm11Mậu NgọChấpGiácĐại Hung
19/1/1951Thứ Sáu12Kỷ MùiPháCangĐại Hung
20/1/1951Thứ Bảy13Canh ThânNguyĐêĐại Cát
21/1/1951Chủ Nhật14Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
22/1/1951Thứ Hai15Nhâm TuấtThuTâmCát
23/1/1951Thứ Ba16Quý HợiKhaiĐại Cát
24/1/1951Thứ Tư17Giáp TýBếHung
25/1/1951Thứ Năm18Ất SửuKiếnĐẩuCát
26/1/1951Thứ Sáu19Bính DầnTrừNgưuBình Hòa
27/1/1951Thứ Bảy20Đinh MãoMãnNữCát
28/1/1951Chủ Nhật21Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
29/1/1951Thứ Hai22Kỷ TỵĐịnhNguyHung
30/1/1951Thứ Ba23Canh NgọChấpThấtĐại Cát
31/1/1951Thứ Tư24Tân MùiPháBíchHung
1/2/1951Thứ Năm25Nhâm ThânNguyKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/2/1951Thứ Sáu26Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
3/2/1951Thứ Bảy27Giáp TuấtThuVịĐại Cát
4/2/1951Chủ Nhật28Ất HợiKhaiMãoCát
5/2/1951Thứ Hai29Bính TýKhaiTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.