Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 1 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 6/2/1951 đến 7/3/1951 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1951

21/2/1951Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/2/1951Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/1951Đại CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/3/1951CátThứ Bảy · 26 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/2/1951CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/2/1951CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/2/1951CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/1951CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/2/1951Thứ Bamùng 1Đinh SửuBếChủyBình Hòa
7/2/1951Thứ Tưmùng 2Mậu DầnKiếnSâmCát
8/2/1951Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoTrừTỉnhCát
9/2/1951Thứ Sáumùng 4Canh ThìnMãnQuỷCát
10/2/1951Thứ Bảymùng 5Tân TỵBìnhLiễuHung
11/2/1951Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọĐịnhTinhHung
12/2/1951Thứ Haimùng 7Quý MùiChấpTrươngHung
13/2/1951Thứ Bamùng 8Giáp ThânPháDựcĐại Hung
14/2/1951Thứ Tưmùng 9Ất DậuNguyChẩnHung
15/2/1951Thứ Nămmùng 10Bính TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
16/2/1951Thứ Sáu11Đinh HợiThuCangĐại Cát
17/2/1951Thứ Bảy12Mậu TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/2/1951Chủ Nhật13Kỷ SửuBếPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/2/1951Thứ Hai14Canh DầnKiếnTâmBình Hòa
20/2/1951Thứ Ba15Tân MãoTrừCát
21/2/1951Thứ Tư16Nhâm ThìnMãnĐại Cát
22/2/1951Thứ Năm17Quý TỵBìnhĐẩuBình Hòa
23/2/1951Thứ Sáu18Giáp NgọĐịnhNgưuHung
24/2/1951Thứ Bảy19Ất MùiChấpNữĐại Hung
25/2/1951Chủ Nhật20Bính ThânPháHung
26/2/1951Thứ Hai21Đinh DậuNguyNguyHung
27/2/1951Thứ Ba22Mậu TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
28/2/1951Thứ Tư23Kỷ HợiThuBíchCát
1/3/1951Thứ Năm24Canh TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/3/1951Thứ Sáu25Tân SửuBếLâuHung
3/3/1951Thứ Bảy26Nhâm DầnKiếnVịCát
4/3/1951Chủ Nhật27Quý MãoTrừMãoHung
5/3/1951Thứ Hai28Giáp ThìnMãnTấtĐại Cát
6/3/1951Thứ Ba29Ất TỵBìnhChủyHung
7/3/1951Thứ Tư30Bính NgọBìnhSâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.